争面子爭面子
争面子 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 争面子 trong tiếng Việt
làm ai đó tự hào; là niềm tự hào cho (trường học, v.v.); làm cho mình trông tốt; xây dựng hình ảnh cá nhân
làm ai đó tự hào; là niềm tự hào cho (trường học, v.v.); làm cho mình trông tốt; xây dựng hình ảnh cá nhân