Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
món quà; quà tặng
mức tăng
sáng bóng
tham số gia tăng
kéo dài tuổi thọ
quà tặng; hàng tặng kèm; quà miễn phí; đồ tặng
Tăng Phác (1872-1935), tiểu thuyết gia và nhà xuất bản
tăng cường; làm mạnh thêm
Tăng Khánh Hồng (1939-), phó chủ tịch nước CHND Trung Hoa 2003-2008
hợp âm ba trưởng tăng (hợp âm nhạc)
làm phong phú; làm nổi bật; làm đẹp
thêm và xóa
tặng hoa mẫu đơn; nghĩa bóng: trao đổi quà tặng giữa những người yêu nhau
bổ sung cơ sở vật chất hoặc dịch vụ hiện có
Tăng Sâm (505-435 TCN), còn gọi là 曾子[Zeng1 zi3], học trò Khổng Tử, được cho là biên tập hoặc tác giả của tác phẩm kinh điển Nho giáo Đại Học 大學|大学[Da4 xue2]
(y học) tăng sản; (viết tắt của 增廣生員|增广生员[zeng1 guang3 sheng1 yuan2]) học giả ôn thi khoa cử triều Minh nhưng không đủ chỉ tiêu để nhận trợ cấp hàng tháng bằng gạo như những…
tăng thu; tăng thu nhập thêm (một khoản); thu (phụ phí, tăng thuế v.v.); (trường học) tăng số lượng tuyển sinh
tặng quà
tăng tốc; gia tốc; tốc độ tăng trưởng (kinh tế)
chất hóa dẻo
cháu cố trai
cháu cố gái
thêm; tăng
Masuda (họ Nhật Bản)
ông cụ (ông ngoại của mẹ)
cụ bà (bà của mẹ)
tầng nhiệt
ghê tởm; căm ghét; ghét cay ghét đắng
Tăng Hiếu Cốc (1873-1937), diễn viên và người tiên phong của kịch Trung Quốc phong cách Văn hóa Mới
tăng áp; tăng cường; tăng áp suất