Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
赠礼
zèng lǐ

món quà; quà tặng

Cụm từ
增量
zēng liàng

mức tăng

Cụm từ
锃亮
zèng liàng

sáng bóng

Cụm từ
增量参数
zēng liàng cān shù

tham số gia tăng

Cụm từ
增年
zēng nián

kéo dài tuổi thọ

Cụm từ
赠品
zèng pǐn

quà tặng; hàng tặng kèm; quà miễn phí; đồ tặng

Cụm từ
曾朴
Zēng Pǔ

Tăng Phác (1872-1935), tiểu thuyết gia và nhà xuất bản

Cụm từ
增强
zēng qiáng

tăng cường; làm mạnh thêm

Cụm từ
曾庆红
Zēng Qìng hóng

Tăng Khánh Hồng (1939-), phó chủ tịch nước CHND Trung Hoa 2003-2008

Cụm từ
增三和弦
zēng sān hé xián

hợp âm ba trưởng tăng (hợp âm nhạc)

Cụm từ
增色
zēng sè

làm phong phú; làm nổi bật; làm đẹp

Cụm từ
增删
zēng shān

thêm và xóa

Cụm từ
赠芍
zèng sháo

tặng hoa mẫu đơn; nghĩa bóng: trao đổi quà tặng giữa những người yêu nhau

Cụm từ
增设
zēng shè

bổ sung cơ sở vật chất hoặc dịch vụ hiện có

Cụm từ
曾参
Zēng Shēn

Tăng Sâm (505-435 TCN), còn gọi là 曾子[Zeng1 zi3], học trò Khổng Tử, được cho là biên tập hoặc tác giả của tác phẩm kinh điển Nho giáo Đại Học 大學|大学[Da4 xue2]

Cụm từ
增生
zēng shēng

(y học) tăng sản; (viết tắt của 增廣生員|增广生员[zeng1 guang3 sheng1 yuan2]) học giả ôn thi khoa cử triều Minh nhưng không đủ chỉ tiêu để nhận trợ cấp hàng tháng bằng gạo như những…

Viết tắt
增收
zēng shōu

tăng thu; tăng thu nhập thêm (một khoản); thu (phụ phí, tăng thuế v.v.); (trường học) tăng số lượng tuyển sinh

Cụm từ
赠送
zèng sòng

tặng quà

Cụm từ
增速
zēng sù

tăng tốc; gia tốc; tốc độ tăng trưởng (kinh tế)

Cụm từ
增塑剂
zēng sù jì

chất hóa dẻo

Cụm từ
曾孙
zēng sūn

cháu cố trai

Cụm từ
曾孙女
zēng sūn nǚ

cháu cố gái

Cụm từ
增添
zēng tiān

thêm; tăng

Cụm từ
增田
Zēng tián

Masuda (họ Nhật Bản)

Cụm từ
曾外祖父
zēng wài zǔ fù

ông cụ (ông ngoại của mẹ)

Cụm từ
曾外祖母
zēng wài zǔ mǔ

cụ bà (bà của mẹ)

Cụm từ
增温层
zēng wēn céng

tầng nhiệt

Cụm từ
憎恶
zēng wù

ghê tởm; căm ghét; ghét cay ghét đắng

Cụm từ
曾孝谷
Zēng Xiào gǔ

Tăng Hiếu Cốc (1873-1937), diễn viên và người tiên phong của kịch Trung Quốc phong cách Văn hóa Mới

Cụm từ
增压
zēng yā

tăng áp; tăng cường; tăng áp suất

Cụm từ