战无不胜
(thành ngữ) vô địch; không gì không thắng
(thành ngữ) vô địch; không gì không thắng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trận nào cũng thắng, đánh đâu thắng đó (thành ngữ); vô địch mọi nơi; luôn chiến thắng; không gì họ không làm…
›战无不胜,攻无不取zhàn wú bù shèng , gōng wú bù qǔchiến đâu thắng đó, đánh đâu chiếm đó (thành ngữ); vô địch mọi nơi; luôn luôn chiến thắng; không gì là không…
›拙于言词zhuō yú yán cíkhông thể diễn đạt rõ ràng (thành ngữ)
›战火纷飞zhàn huǒ fēn fēikhói lửa chiến tranh khắp nơi (thành ngữ); chìm trong lửa đạn
›战死沙场zhàn sǐ shā chǎngchết trên chiến trường (thành ngữ)
›抓耳挠腮zhuā ěr náo sāivò đầu bứt tai (biểu hiện lo lắng, vui mừng, thất vọng, v.v.) (thành ngữ)
›惴惴不安zhuì zhuì bù ānlo lắng bất an (thành ngữ); lo sợ và hoảng hốt
›折戟沉沙zhé jǐ chén shānghĩa đen: kích gãy chìm trong cát (thành ngữ); nghĩa bóng: nhắc nhở về trận chiến ác liệt; tàn tích của…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.