Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 30/157

照搬zhào bān

照搬: sao chép; bắt chước

Cụm từ
照办zhào bàn

照办: làm theo quy định; làm theo hướng dẫn; làm theo nguyên tắc; tuân thủ yêu cầu

Cụm từ
罩杯zhào bēi

罩杯: cúp (cỡ áo ngực)

Cụm từ
赵本山Zhào Běn shān

赵本山: Zhao Benshan (1958-), nghệ sĩ hài truyền hình nổi tiếng toàn quốc của Trung Quốc

Cụm từ
照本宣科zhào běn xuān kē

照本宣科: đọc từng từ một cách máy móc

Cụm từ
照壁zhào bì

照壁: bức tường bình phong trước cổng nhà (để tạo sự riêng tư)

Cụm từ
找遍zhǎo biàn

找遍: tìm khắp nơi; tìm khắp mọi chỗ; lục soát

Cụm từ
着边zháo biān

着边: có liên quan; đúng trọng tâm; có liên quan đến vấn đề (cũng dùng ở dạng phủ định)

Cụm từ
着边儿zháo biān r

着边儿: biến thể er hoá của 著邊|着边[zhao2 bian1]

Cụm từ
招标zhāo biāo

招标: mời thầu

Cụm từ
招兵zhāo bīng

招兵: tuyển lính

Cụm từ
招兵买马zhāo bīng mǎi mǎ

招兵买马: nghĩa đen: tuyển lính và mua ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: xây dựng quân đội; tuyển dụng nhân viên mới

Thành ngữ
找补zhǎo bu

找补: bù đắp; bù vào; bổ sung; thêm

Cụm từ
朝不保夕zhāo bù bǎo xī

朝不保夕: sáng không chắc giữ được đến tối (thành ngữ); trạng thái bấp bênh; khủng hoảng sắp xảy ra; sống cầm chừng

Thành ngữ
找不到zhǎo bu dào

找不到: không thể tìm thấy

Cụm từ
朝不虑夕zhāo bù lǜ xī

朝不虑夕: sáng không chắc giữ được đến tối (thành ngữ); trạng thái bấp bênh; khủng hoảng sắp xảy ra; sống cầm chừng

Thành ngữ
找不着zhǎo bu zháo

找不着: không thể tìm được

Cụm từ
找不着北zhǎo bu zháo běi

找不着北: bị bối rối và mất phương hướng

Cụm từ
找不自在zhǎo bù zì zai

找不自在: chuốc lấy rắc rối; tự rước họa vào thân

Cụm từ
招财zhāo cái

招财: nghĩa đen: mời gọi tài lộc; Chúng tôi chúc bạn thành công và phát tài (xem thành ngữ 招財進寶|招财进宝[zhao1 cai2 jin4 bao3])

Thành ngữ
招财进宝zhāo cái jìn bǎo

招财进宝: rước tài lộc và của cải (thành ngữ và lời chúc truyền thống, đặc biệt vào dịp Năm Mới); Chúng tôi chúc bạn giàu có và thành công!

Thành ngữ
招财猫zhāo cái māo

招财猫: mèo chiêu tài hoặc "mèo may mắn", tượng mèo Nhật Bản thường thấy ở lối vào cửa hàng, nhà hàng, v.v., được tin là mang lại vận may

Cụm từ
找碴zhǎo chá

找碴: biến thể của 找茬[zhao3 cha2]

Cụm từ
找茬zhǎo chá

找茬: bắt lỗi; tìm điểm khác; xét nét; gây sự; tìm kiếm phàn nàn

Cụm từ
照常zhào cháng

照常: như bình thường

Cụm từ
照抄zhào chāo

照抄: sao chép từng chữ một

Cụm từ
招潮蟹zhāo cháo xiè

招潮蟹: cua đàn (chi Uca)

Cụm từ
找碴儿zhǎo chá r

找碴儿: gây sự; tìm lỗi; xét nét

Cụm từ
找岔子zhǎo chà zi

找岔子: tìm sơ hở; tìm lỗi; bắt bẻ

Cụm từ
找抽zhǎo chōu

找抽: (khẩu ngữ) tìm rắc rối

Khẩu ngữ
找出zhǎo chū

找出: tìm; tìm ra

Cụm từ
找刺儿zhǎo cì r

找刺儿: bắt lỗi

Cụm từ
招打zhāo dǎ

招打: chuốc lấy đòn

Cụm từ
招待zhāo dài

招待: tổ chức tiệc; tiếp đãi; chiêu đãi (khách); phục vụ (khách hàng)

Cụm từ
招待会zhāo dài huì

招待会: một buổi tiệc chiêu đãi; LT:個|个[ge4],次[ci4]

Cụm từ
招待所zhāo dài suǒ

招待所: nhà khách; nhà trọ

Cụm từ
招待员zhāo dài yuán

招待员: nhân viên phục vụ: hướng dẫn, bồi bàn, lễ tân, tiếp viên v.v

Cụm từ
照单全收zhào dān quán shōu

照单全收: chấp nhận mà không thắc mắc; chấp nhận theo bề ngoài

Cụm từ
找到zhǎo dào

找到: tìm thấy

Cụm từ
着道儿zháo dào r

着道儿: bị lừa; bị mắc lừa (bởi mưu kế)

Cụm từ
照得zhào dé

照得: bởi vì

Cụm từ
照登zhào dēng

照登: đăng nguyên văn

Cụm từ
着地zháo dì

着地: hạ cánh; chạm đất; cũng đọc là [zhuo2 di4]

Cụm từ
兆电子伏zhào diàn zǐ fú

兆电子伏: mega electron volt (MeV) (đơn vị năng lượng bằng 1,6 x 10⁻¹³ joule)

Cụm từ
肇东Zhào dōng

肇东: Thành phố cấp huyện Triệu Đông, Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
肇东市Zhào dōng shì

肇东市: Thành phố cấp huyện Triệu Đông, Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
照度zhào dù

照度: mức độ chiếu sáng; (vật lý) độ rọi

Cụm từ
肇端zhào duān

肇端: điểm khởi đầu

Cụm từ
找对象zhǎo duì xiàng

找对象: tìm bạn đời; tìm người yêu

Cụm từ
赵尔巽Zhào Ěr xùn

赵尔巽: Zhao Erxun (1844-1927), nhà sử học cận đại, biên soạn Bản thảo Lịch sử Nhà Thanh 清史稿

Cụm từ
招法zhāo fǎ

招法: nước đi (trong cờ hoặc võ thuật)

Cụm từ
照发zhào fā

照发: phê duyệt để phân phối; cung cấp (lương thưởng, v.v.) như bình thường (ví dụ: khi nhân viên nghỉ thai sản)

Cụm từ
着法zhāo fǎ

着法: nước đi (trong cờ hoặc võ thuật)

Cụm từ
找饭碗zhǎo fàn wǎn

找饭碗: tìm việc làm

Cụm từ
招风zhāo fēng

招风: để hứng gió; ( nghĩa bóng) thu hút sự chỉ trích vì sự nổi bật của một người

Cụm từ
招风耳zhāo fēng ěr

招风耳: tai vểnh

Cụm từ
招风揽火zhāo fēng lǎn huǒ

招风揽火: xem 招風惹草|招风惹草[zhao1 feng1 re3 cao3]

Cụm từ
招风惹草zhāo fēng rě cǎo

招风惹草: (thành ngữ) tự chuốc lấy rắc rối

Thành ngữ
招风惹雨zhāo fēng rě yǔ

招风惹雨: xem 招風惹草|招风惹草[zhao1 feng1 re3 cao3]

Cụm từ
招蜂引蝶zhāo fēng - yǐn dié

招蜂引蝶: (hoa) thu hút ong bướm; (bóng) lẳng lơ

Cụm từ