Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
như thế nào?; thế nào?; ra sao?; mọi thứ sao rồi?
gì?; sao?; thế nào?; thế nào cũng được; cũng phát âm là [zen3 me5 zhe5]
làm sao có thể?
như thế nào; tại sao
lời vu khống
như thế nào; loại gì
(câu cuối của bài thơ 聲聲慢|声声慢[Sheng1 sheng1 Man4] của nhà thơ Tống Lý Thanh Chiếu 李清照[Li3 Qing1 zhao4]); làm sao có thể diễn tả bằng một chữ "sầu"?; làm sao có thể diễn tả nỗi…
chọn bạn đời
Huyện Poskam, địa khu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, tây bộ
Huyện Poskam, địa khu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, tây bộ
trách nhiệm; lỗi; phận sự; LT:個|个[ge4]
biên tập viên phụ trách
tinh thần trách nhiệm
người chịu trách nhiệm; điều phối viên
tai nạn xảy ra do sơ suất
tinh thần trách nhiệm
chế độ trách nhiệm công việc
chọn ngày (cho một sự kiện); chọn ngày tốt
chọn ngày cẩn thận không bằng nắm bắt cơ hội (thành ngữ); nghĩa là nắm bắt thời cơ
chọn đường đúng và đi theo (thành ngữ)
chọn điều tốt và nắm vững nó (thành ngữ)
thanh nghiêng; thanh không bằng; phát âm không đều (thanh thứ ba trong tiếng Trung Cổ)
kén ăn (thức ăn)
zeta (chữ cái Hy Lạp Ζζ)
chất vấn yêu cầu giải thích
bắt buộc phải làm; trách nhiệm không thể chối từ
Jersey (Quần đảo Eo biển)
Jersey (Quần đảo Eo biển)
cây trạch tả (Alisma plantago-aquatica); thân rễ trạch tả (dùng trong Trung y)
trách nhiệm phải thuộc về nơi xứng đáng (thành ngữ)