占下风
bị thất thế
bị thất thế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dẫn đầu; chiếm thế thượng phong
›占优势zhàn yōu shìchiếm ưu thế; ở vị trí thống trị
›占中Zhàn ZhōngPhong trào Chiếm lĩnh Trung Hoàn, phong trào bất tuân dân sự Hồng Kông (tháng 9 năm 2014 -)
›占便宜zhàn pián yicó lợi; thuận lợi; hưởng lợi từ chi phí của người khác; lợi dụng không công bằng
›占先zhàn xiāngiành quyền ưu tiên
›佐餐zuǒ cān(món ăn) kèm theo
›占去zhàn qùchiếm (thời gian, v.v.); chiếm giữ (sự chú ý, v.v.); chiếm (tỷ lệ của cái gì đó)
›占城Zhàn chéngChampa (tiếng Phạn: Campapura hoặc Campanagara), vương quốc cổ ở miền Nam Việt Nam khoảng năm 200-1693
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.