粘贴粘貼
粘贴 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 粘贴 trong tiếng Việt
dán; gắn; dính; dán (như trong "sao chép và dán"); phiên âm tại Đài Loan [nian2 tie1]; cũng viết 黏貼|黏贴[nian2 tie1]
dán; gắn; dính; dán (như trong "sao chép và dán"); phiên âm tại Đài Loan [nian2 tie1]; cũng viết 黏貼|黏贴[nian2 tie1]