战术
chiến thuật
chiến thuật
战术 thường mang nghĩa “chiến thuật”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 战术, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tên lửa chiến thuật
›战术核武器zhàn shù hé wǔ qìvũ khí hạt nhân chiến thuật
›战舰zhàn jiànthiết giáp hạm; tàu chiến
›战船zhàn chuántàu chiến
›战绩zhàn jìchiến công; (nghĩa bóng) thành tích trong một cuộc thi
›战线zhàn xiànđường chiến đấu; mặt trận; tuyến đầu
›战车zhàn chēchiến xa; xe tăng
›战祸zhàn huòxung đột thảm khốc; chiến tranh đẫm máu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.