占为己有
chiếm làm của riêng (những gì thuộc về người khác)
chiếm làm của riêng (những gì thuộc về người khác)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có; sở hữu; nắm giữ; chiếm; chiếm giữ; chiếm (một tỉ lệ cao, v.v.)
›占用zhàn yòngchiếm dụng
›占据zhàn jùchiếm đóng; nắm giữ
›占领zhàn lǐngchiếm giữ; chiếm đóng; chiếm lĩnh bằng vũ lực
›占领者zhàn lǐng zhěngười chiếm đóng
›占压zhàn yāđể chiếm dụng (quỹ hoặc tài nguyên, v.v. mà lẽ ra có thể được sử dụng)
›占去zhàn qùchiếm (thời gian, v.v.); chiếm giữ (sự chú ý, v.v.); chiếm (tỷ lệ của cái gì đó)
›占优势zhàn yōu shìchiếm ưu thế; ở vị trí thống trị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.