占为己有 là gì?
占为己有 [zhàn wéi jǐ yǒu] có nghĩa là chiếm làm của riêng (những gì thuộc về người khác).
Nghĩa của từ 占为己有 trong tiếng Việt
chiếm làm của riêng (những gì thuộc về người khác)
Cách đọc và ghi nhớ 占为己有
占为己有 được đọc là zhàn wéi jǐ yǒu, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chiếm làm của riêng (những gì thuộc về người khác)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .