站台
sân ga (ở nhà ga xe lửa); (Trung Hoa Dân Quốc) (người có ảnh hưởng) công khai ủng hộ (ví dụ: cho một ứng cử viên); (Trung Hoa Dân Quốc) trang web
sân ga (ở nhà ga xe lửa); (Trung Hoa Dân Quốc) (người có ảnh hưởng) công khai ủng hộ (ví dụ: cho một ứng cử viên); (Trung Hoa Dân Quốc) trang web
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người phụ trách trạm xe lửa 車站|车站[che1 zhan4] (trưởng trạm), trang web 網站|网站[wang3 zhan4] (quản trị web)…
›站点zhàn diǎntrang web
›站队zhàn duìxếp hàng; đứng thành hàng; (nghĩa bóng) đứng về phe; ủng hộ ai đó; theo một phe phái
›站管理zhàn guǎn lǐquản lý trạm
›站立zhàn lìđứng; đang đứng; đứng trên đôi chân
›站街女zhàn jiē nǚgái đứng đường
›站稳脚跟zhàn wěn jiǎo gēnđứng vững; giành được chỗ đứng; tự khẳng định mình
›站起zhàn qǐđứng lên bằng hai chân sau (đặc biệt là ngựa); đứng; dựng lên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.