站台 là gì?
站台 [zhàn tái] có nghĩa là sân ga (ở nhà ga xe lửa); (Trung Hoa Dân Quốc) (người có ảnh hưởng) công khai ủng hộ (ví dụ: cho một ứng cử viên); (Trung Hoa Dân Quốc) trang web.
Nghĩa của từ 站台 trong tiếng Việt
- sân ga (ở nhà ga xe lửa)
- (Trung Hoa Dân Quốc) (người có ảnh hưởng) công khai ủng hộ (ví dụ: cho một ứng cử viên)
- (Trung Hoa Dân Quốc) trang web
Cách đọc và ghi nhớ 站台
站台 được đọc là zhàn tái, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sân ga (ở nhà ga xe lửa); (Trung Hoa Dân Quốc) (người có ảnh hưởng) công khai ủng hộ (ví dụ: cho một ứng cử viên); (Trung Hoa Dân Quốc) trang web”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .