Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 27/157

瞻礼日Zhān lǐ rì

瞻礼日: Ngày của Chúa; Chủ Nhật

Cụm từ
展露zhǎn lù

展露: bộc lộ; tiết lộ

Cụm từ
绽露zhàn lù

绽露: xuất hiện (trang trọng)

Cụm từ
战乱zhàn luàn

战乱: loạn lạc trong chiến tranh

Cụm từ
崭露头角zhǎn lù tóu jiǎo

崭露头角: bộc lộ tài năng xuất chúng (thành ngữ); nổi bật một cách rực rỡ

Thành ngữ
战略zhàn lüè

战略: chiến lược

Cụm từ
战略防御倡议zhàn lüè fáng yù chàng yì

战略防御倡议: sáng kiến phòng thủ chiến lược (SDI)

Cụm từ
战略核力量zhàn lüè hé lì liang

战略核力量: lực lượng hạt nhân chiến lược

Cụm từ
战略核武器zhàn lüè hé wǔ qì

战略核武器: vũ khí hạt nhân chiến lược

Cụm từ
战略轰炸机zhàn lüè hōng zhà jī

战略轰炸机: máy bay ném bom chiến lược

Cụm từ
战略伙伴zhàn lüè huǒ bàn

战略伙伴: đối tác chiến lược

Cụm từ
战略夥伴zhàn lüè huǒ bàn

战略夥伴: biến thể của 戰略伙伴|战略伙伴[zhan4 lu:e4 huo3 ban4]

Cụm từ
战略家zhàn lüè jiā

战略家: nhà chiến lược

Cụm từ
战略性zhàn lüè xìng

战略性: mang tính chiến lược

Cụm từ
战略要点zhàn lüè yào diǎn

战略要点: điểm chiến lược

Cụm từ
战马zhàn mǎ

战马: chiến mã

Cụm từ
占满zhàn mǎn

占满: lấp đầy; chiếm hoàn toàn

Cụm từ
沾满zhān mǎn

沾满: lấm lem; phủ đầy (bùn, bụi, mồ hôi, máu v.v.); dính đầy

Cụm từ
展眉zhǎn méi

展眉: rạng rỡ vui mừng; cười tươi

Cụm từ
詹姆斯Zhān mǔ sī

詹姆斯: James (tên); LeBron James (1984-), cầu thủ NBA

Cụm từ
詹姆斯·高斯林Zhān mǔ sī · Gāo sī lín

詹姆斯·高斯林: James Gosling (1955-), nhà khoa học máy tính người Canada, đồng phát minh ngôn ngữ lập trình Java

Cụm từ
詹姆斯·戈士林Zhān mǔ sī · Gē shì lín

詹姆斯·戈士林: xem 詹姆斯·高斯林[Zhan1 mu3 si1 · Gao1 si1 lin2]

Cụm từ
詹姆斯·戈斯林Zhān mǔ sī · Gē sī lín

詹姆斯·戈斯林: xem 詹姆斯·高斯林[Zhan1 mu3 si1 · Gao1 si1 lin2]

Cụm từ
詹姆斯·庞德Zhān mǔ sī · Páng dé

詹姆斯·庞德: James Bond

Cụm từ
詹姆斯·乔伊斯Zhān mǔ sī · Qiáo yī sī

詹姆斯·乔伊斯: James Joyce (1882-1941), nhà văn chủ nghĩa hiện đại người Ireland, tác giả Ulysses và Finnegans Wake

Cụm từ
沾黏zhān nián

沾黏: (Đài Loan) dính vào; sự dính (y học)

Cụm từ
站牌zhàn pái

站牌: biển trạm xe buýt; biển ga tàu

Cụm từ
战袍zhàn páo

战袍: (cũ) áo giáp; trang phục lính; (thể thao) áo thi đấu; áo đội

Cụm từ
占便宜zhàn pián yi

占便宜: có lợi; thuận lợi; hưởng lợi từ chi phí của người khác; lợi dụng không công bằng

Cụm từ
展品zhǎn pǐn

展品: hiện vật; mục trưng bày

Cụm từ
展平zhǎn píng

展平: làm phẳng ra (giấy, phim, tấm kim loại, v.v.)

Cụm từ
展评zhǎn píng

展评: trưng bày để đánh giá; triển lãm và so sánh

Cụm từ
占婆Zhàn pó

占婆: Champa (tiếng Phạn: Campapura hoặc Campanagara), vương quốc cổ ở miền Nam Việt Nam khoảng năm 200-1693

Cụm từ
绽破zhàn pò

绽破: nổ tung; rách toạc

Cụm từ
蘸破zhàn pò

蘸破: thức dậy vì tiếng ồn

Cụm từ
展期zhǎn qī

展期: gia hạn thời gian; sắp xếp lại (một khoản nợ)

Cụm từ
崭齐zhǎn qí

崭齐: ngăn nắp; gọn gàng

Cụm từ
战旗zhàn qí

战旗: cờ chiến; cờ quân đội

Cụm từ
站起zhàn qǐ

站起: đứng lên bằng hai chân sau (đặc biệt là ngựa); đứng; dựng lên

Cụm từ
瞻前顾后zhān qián gù hòu

瞻前顾后: nghĩa đen: nhìn trước nhìn sau (thành ngữ); bóng: cân nhắc kỹ lưỡng; cân nhắc lợi và hại; bóng: quá thận trọng và thiếu quyết đoán

Thành ngữ
站前区Zhàn qián qū

站前区: quận Zhanqian của thành phố Yingkou 營口市|营口市, Liêu Ninh

Cụm từ
栈桥zhàn qiáo

栈桥: cầu tàu; bến tàu; cầu chất hàng cho hàng hóa hoặc hành khách; một nền tảng

Cụm từ
栈桥式码头zhàn qiáo shì mǎ tou

栈桥式码头: cầu cảng; bến tàu

Cụm từ
站起来zhàn qǐ lai

站起来: đứng lên

Cụm từ
崭晴zhǎn qíng

崭晴: thời tiết quang đãng

Cụm từ
占去zhàn qù

占去: chiếm (thời gian, v.v.); chiếm giữ (sự chú ý, v.v.); chiếm (tỷ lệ của cái gì đó)

Cụm từ
战区zhàn qū

战区: vùng chiến sự; khu vực tác chiến; khu hành quân (quân sự)

Cụm từ
崭然zhǎn rán

崭然: xuất sắc; kiệt xuất

Cụm từ
沾染zhān rǎn

沾染: bị ô nhiễm (thường bóng); bị lây nhiễm; được chút lợi

Cụm từ
沾染程度检查仪zhān rǎn chéng dù jiǎn chá yí

沾染程度检查仪: máy đo mức độ ô nhiễm

Cụm từ
沾染控制zhān rǎn kòng zhì

沾染控制: kiểm soát ô nhiễm

Cụm từ
沾染世俗zhān rǎn shì sú

沾染世俗: bị tha hóa bởi thói đời (thành ngữ)

Thành ngữ
沾濡zhān rú

沾濡: làm ẩm

Cụm từ
詹森Zhān sēn

詹森: Johnson

Cụm từ
斩杀zhǎn shā

斩杀: chém đầu

Cụm từ
占上风zhàn shàng fēng

占上风: dẫn đầu; chiếm thế thượng phong

Cụm từ
栈山航海zhàn shān háng hǎi

栈山航海: trải qua một hành trình dài và gian khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
战胜zhàn shèng

战胜: chiến thắng; đánh bại; vượt qua

Cụm từ
颤声zhàn shēng

颤声: giọng run; xem thêm 顫聲|颤声[chan4 sheng1]

Cụm từ
展室zhǎn shì

展室: phòng triển lãm

Cụm từ