Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
憎厌
zēng yàn

căm ghét

Cụm từ
增益
zēng yì

tăng; gia tăng (điện tử); hiệu ứng có lợi (trong trò chơi)

Cụm từ
曾荫权
Zēng Yìn quán

Sir Donald Tsang hoặc Tăng Âm Quyền (1944-)

Cụm từ
赠予
zèng yǔ

tặng; ban tặng (một ân huệ); cấp

Cụm từ
赠与
zèng yǔ

biến thể của 贈予|赠予[zeng4 yu3]

Cụm từ
增援
zēng yuán

tăng cường lực lượng

Cụm từ
赠与者
zèng yǔ zhě

người tặng

Cụm từ
增长
zēng zhǎng

tăng trưởng; tăng lên

Cụm từ
增长率
zēng zhǎng lǜ

tỷ lệ tăng trưởng (đặc biệt trong kinh tế)

Cụm từ
增长天
Zēng zhǎng tiān

Tăng Trưởng Thiên (một trong Tứ Đại Thiên Vương)

Cụm từ
增值
zēng zhí

tăng giá trị (về tài chính); tăng lên về giá trị; giá trị gia tăng (kế toán)

Cụm từ
增殖
zēng zhí

tăng trưởng; tăng lên

Cụm từ
增殖反应堆
zēng zhí fǎn yìng duī

lò phản ứng nhân giống

Cụm từ
增值税
zēng zhí shuì

thuế giá trị gia tăng (VAT)

Cụm từ
增重粉
zēng zhòng fěn

bột tăng cân (thực phẩm bổ sung)

Cụm từ
增资
zēng zī

tăng vốn

Cụm từ
曾子
Zēng zǐ

Tăng Tử (505-435 TCN), học trò của Khổng Tử, được cho là người biên tập hoặc tác giả của kinh điển Nho giáo Đại Học 大學|大学[Da4 xue2]

Cụm từ
曾祖
zēng zǔ

cụ nội (cha của ông nội)

Cụm từ
曾祖父
zēng zǔ fù

cụ cố nội; cụ ông cố

Cụm từ
曾祖父母
zēng zǔ fù mǔ

cụ cố

Cụm từ
曾祖母
zēng zǔ mǔ

bà cố nội; cụ nội bên nội

Cụm từ
怎么
zěn me

như thế nào?; cái gì?; tại sao?

Cụm từ
怎么
zěn me

biến thể của 怎麼|怎么[zen3 me5]

Cụm từ
怎么办
zěn me bàn

phải làm sao đây

Cụm từ
怎么得了
zěn me dé liǎo

làm sao có thể như thế?; phải làm sao đây?; thật là một mớ hỗn độn!

Cụm từ
怎么搞的
zěn me gǎo de

Sao lại như vậy?; Có gì sai?; Có chuyện gì vậy?; Chuyện gì xảy ra vậy?

Cụm từ
怎么回事
zěn me huí shì

có chuyện gì vậy?; chuyện gì đang xảy ra?; sao có thể như vậy?; làm sao mà như thế?; tất cả là sao?

Cụm từ
怎么了
zěn me le

Có chuyện gì vậy?; Chuyện gì đang xảy ra?; Chuyện gì đã xảy ra?

Cụm từ
怎么了
zěn me le

biến thể của 怎麼了|怎么了[zen3 me5 le5]

Cụm từ
怎么说呢
zěn me shuō ne

Sao lại như vậy?; Sao thế?

Cụm từ