Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 86/159

一盘棋yī pán qí

一盘棋: (bóng) tình hình tổng thể

Cụm từ
一盘散沙yī pán sǎn shā

一盘散沙: nghĩa đen: như một đống cát rời rạc; bóng: không thể hợp tác (thành ngữ)

Thành ngữ
一炮打响yī pào dǎ xiǎng

一炮打响: (thành ngữ) thành công ngay từ lần đầu; đạt được thành công ngay lần thử đầu tiên

Thành ngữ
一炮而红yī pào ér hóng

一炮而红: thành công ngay lập tức (thành ngữ); trở nên nổi tiếng ngay lập tức

Thành ngữ
以偏概全yǐ piān gài quán

以偏概全: (nghĩa đen) lấy một phần làm toàn bộ; khái quát hóa

Cụm từ
一瞥yī piē

一瞥: liếc nhìn; nhìn thoáng qua

Cụm từ
一品yī pǐn

一品: tuyệt vời; hạng nhất; (quan chức thời phong kiến) cấp bậc cao nhất

Cụm từ
夷平yí píng

夷平: san phẳng; phá huỷ hoàn toàn

Cụm từ
一品锅yī pǐn guō

一品锅: món ăn gồm nhiều loại thịt và rau được xếp trong nồi đất có nước dùng; món lẩu

Cụm từ
一瓶子不响,半瓶子晃荡yī píng zi bù xiǎng , bàn píng zi huàng dang

一瓶子不响,半瓶子晃荡: nghĩa đen: chai đầy không kêu; chai nửa đầy thì lắc lư (thành ngữ); nghĩa bóng: thùng rỗng kêu to

Thành ngữ
一品红yī pǐn hóng

一品红: cây trạng nguyên (Euphorbia pulcherrima)

Cụm từ
异频雷达收发机yì pín léi dá shōu fā jī

异频雷达收发机: máy đáp ứng; thiết bị điện tử phản hồi mã vô tuyến

Cụm từ
一贫如洗yī pín rú xǐ

一贫如洗: không một xu dính túi

Cụm từ
一颦一笑yī pín yī xiào

一颦一笑: mỗi cái nhíu mày và mỗi nụ cười

Cụm từ
艺圃Yì Pǔ

艺圃: Vườn Nghệ Thuật ở Tô Châu, Giang Tô

Cụm từ
一暴十寒yī pù shí hán

一暴十寒: một ngày nắng, mười ngày lạnh (thành ngữ từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: làm một chút rồi bỏ; cố gắng thất thường; không tập trung

Thành ngữ
一曝十寒yī pù shí hán

一曝十寒: một ngày nắng, mười ngày lạnh (thành ngữ từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: làm một chút rồi bỏ; cố gắng thất thường; thiếu kiên trì; không tập trung

Thành ngữ
伊普西隆yī pǔ xī lóng

伊普西隆: epsilon (chữ cái Hy Lạp Εε)

Cụm từ
一气yī qì

一气: một mạch; liền một hơi; trong một khoảng thời gian; kết bè kết phái

Cụm từ
一起yī qǐ

一起: ở cùng một nơi; cùng nhau; với; tổng cộng (tổng số)

Cụm từ
一齐yī qí

一齐: cùng một lúc; đồng thời

Cụm từ
以期yǐ qī

以期: để; hy vọng; mong muốn; chờ đợi

Cụm từ
仪器yí qì

仪器: dụng cụ; thiết bị; LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
彝器yí qì

彝器: đồ nghi lễ; bình thờ

Cụm từ
义气yì qì

义气: tinh thần trung thành và hy sinh; tinh thần huynh đệ; cũng đọc là [yi4 qi5]

Cụm từ
遗妻yí qī

遗妻: góa phụ; quả phụ của người đã khuất

Cụm từ
遗弃yí qì

遗弃: rời bỏ; bỏ rơi

Cụm từ
以前yǐ qián

以前: trước đây; trước; thuở trước; cách đây

Cụm từ
一钱不值yī qián bù zhí

一钱不值: không đáng một xu; hoàn toàn không có giá trị

Cụm từ
一腔yī qiāng

一腔: tràn đầy (nhiệt huyết, tức giận, v.v.)

Cụm từ
以强凌弱yǐ qiáng líng ruò

以强凌弱: lấy mạnh hiếp yếu (thành ngữ)

Thành ngữ
一枪命中yī qiāng mìng zhòng

一枪命中: (thành ngữ) bắn trúng ngay phát đầu tiên

Thành ngữ
一千零一夜Yī qiān Líng Yī Yè

一千零一夜: Nghìn lẻ một đêm

Cụm từ
一钱如命yī qián rú mìng

一钱如命: keo kiệt; bủn xỉn

Cụm từ
一窍不通yī qiào bù tōng

一窍不通: nghĩa đen: không thông (thậm chí) một lỗ nào (trên đầu); tôi không hiểu gì cả (thành ngữ); đối với tôi thật sự khó hiểu

Thành ngữ
仪器表yí qì biǎo

仪器表: đồng hồ đo

Cụm từ
一切yī qiè

一切: mọi thứ; mọi; tất cả

Cụm từ
亦且yì qiě

亦且: biến thể của 抑且[yi4 qie3]

Cụm từ
抑且yì qiě

抑且: hơn nữa; ngoài ra

Cụm từ
一切就绪yī qiè jiù xù

一切就绪: mọi thứ vào đúng chỗ và sẵn sàng (thành ngữ)

Thành ngữ
一切如旧yī qiè rú jiù

一切如旧: mọi thứ như trước

Cụm từ
一切事物yī qiè shì wù

一切事物: mọi thứ

Cụm từ
一切险yī qiè xiǎn

一切险: mọi rủi ro (bảo hiểm)

Cụm từ
一切向钱看yī qiè xiàng qián kàn

一切向钱看: coi tiền quan trọng hơn mọi thứ

Cụm từ
意气风发yì qì fēng fā

意气风发: (thành ngữ) khí thế hăng hái; tràn đầy nhuệ khí

Thành ngữ
一气呵成yī qì hē chéng

一气呵成: làm một mạch; lưu loát

Cụm từ
一骑绝尘yī qí jué chén

一骑绝尘: (thành ngữ) dẫn đầu với khoảng cách xa; bỏ xa đối thủ phía sau trong làn bụi

Thành ngữ
依亲yī qīn

依亲: (Đài Loan) được người thân chăm sóc; phụ thuộc vào người thân; dựa vào mối quan hệ gia đình

Cụm từ
懿亲yì qīn

懿亲: (formal) họ hàng gần; gần gũi nhất

Cụm từ
衣衾yī qīn

衣衾: quần áo mai táng

Cụm từ
一亲芳泽yī qīn fāng zé

一亲芳泽: trở nên thân thiết; gần gũi với

Cụm từ
疫情yì qíng

疫情: tình hình dịch bệnh

Cụm từ
移情yí qíng

移情: chuyển dời tình cảm; (văn học, v.v.) nuôi dưỡng tính cách con người; đồng cảm (tức là gán cảm xúc cho một đối tượng); chuyển di (tâm lý học)

Cụm từ
移情别恋yí qíng bié liàn

移情别恋: thay đổi tình cảm, chuyển tình yêu (thành ngữ); thay đổi tình cảm sang người khác; phải lòng người khác

Thành ngữ
一清二白yī qīng èr bái

一清二白: hoàn toàn trong sạch; không chỗ trách móc; không thể chỉ trích (thành ngữ)

Thành ngữ
一清二楚yī qīng èr chǔ

一清二楚: rất rõ ràng về điều gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
一清如水yī qīng rú shuǐ

一清如水: nghĩa đen: trong như nước (thành ngữ); nghĩa bóng: (về quan chức, v.v.) liêm chính và không tham nhũng

Thành ngữ
一清早yī qīng zǎo

一清早: sớm tinh mơ

Cụm từ
一琴一鹤yī qín yī hè

一琴一鹤: mang rất ít hành lý (thành ngữ); quan chức liêm khiết và không tham nhũng

Thành ngữ
一穷二白yī qióng èr bái

一穷二白: nghèo nàn; lạc hậu cả về kinh tế lẫn văn hóa

Cụm từ