仪器
dụng cụ; thiết bị; LT:臺|台[tai2]
dụng cụ; thiết bị; LT:臺|台[tai2]
仪器 thường mang nghĩa “dụng cụ; thiết bị”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 仪器, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
diện mạo; tác phong; đồng hồ đo (tức là thiết bị đo lường)
›仪典yí diǎnnghi lễ
›仪器表yí qì biǎođồng hồ đo
›仪仗队yí zhàng duìđội danh dự; đội cận vệ; đội rước cờ dẫn đầu đoàn diễu hành quân sự
›仪容yí róngdiện mạo
›仪仗yí zhàngvũ khí nghi lễ
›仪式yí shìnghi thức
›仪征Yí zhēngNghi Chinh, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.