Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 87/159

遗妻弃子yí qī qì zǐ

遗妻弃子: bỏ rơi vợ con

Cụm từ
以其人之道,还治其人之身yǐ qí rén zhī dào , huán zhì qí rén zhī shēn

以其人之道,还治其人之身: dùng chính cách của đối thủ để trả đũa (thành ngữ, từ nhà Tống, nhà Nho Tân Khổng Tử Chu Hy 朱熹[Zhu1 Xi1]); trả thù bằng cách chơi lại ai đó…

Thành ngữ
以求yǐ qiú

以求: để

Cụm từ
蚁丘yǐ qiū

蚁丘: tổ kiến

Cụm từ
一丘之貉yī qiū zhī hé

一丘之貉: cá mè một lứa (thành ngữ); nghĩa là: Tất cả đều tệ như nhau

Thành ngữ
意气相投yì qì xiāng tóu

意气相投: tâm đầu ý hợp

Cụm từ
意气用事yì qì yòng shì

意气用事: (thành ngữ) để cảm xúc ảnh hưởng đến quyết định

Thành ngữ
一妻制yī qī zhì

一妻制: chế độ một vợ một chồng

Cụm từ
一气之下yī qì zhī xià

一气之下: trong cơn giận dữ; trong cơn giận dữ dội; trong một sự bực tức

Cụm từ
意趣yì qù

意趣: hứng thú; điểm cuốn hút và thú vị đặc biệt

Cụm từ
挹取yì qǔ

挹取: múc ra; múc lên

Cụm từ
易趣Yì qù

易趣: EachNet, công ty thương mại điện tử Trung Quốc (trước đây thuộc sở hữu của eBay và có thương hiệu là eBay EachNet)

Cụm từ
疫区yì qū

疫区: khu vực dịch bệnh

Cụm từ
益趋yì qū

益趋: ngày càng nhiều; càng ngày càng

Cụm từ
移去yí qù

移去: di chuyển đi

Cụm từ
乙醛yǐ quán

乙醛: acetaldehyde H3CCHO; ethanal

Cụm từ
蚁醛yǐ quán

蚁醛: formaldehyde (HCHO)

Cụm từ
以权谋私yǐ quán móu sī

以权谋私: dùng quyền mưu cầu lợi ích cá nhân (thành ngữ)

Thành ngữ
以权压法yǐ quán yā fǎ

以权压法: lạm quyền áp chế pháp luật

Cụm từ
一去不复返yī qù bù fù fǎn

一去不复返: đi mãi không về

Cụm từ
一去不回yī qù bù huí

一去不回: đi mãi không về

Cụm từ
易取得yì qǔ dé

易取得: dễ tiếp cận

Cụm từ
乙炔yǐ quē

乙炔: acetylene; ethyne C2H2

Cụm từ
诣阙yì quē

诣阙: vào cung gặp hoàng đế

Cụm từ
遗缺yí quē

遗缺: vị trí trống

Cụm từ
一瘸一拐yī qué yī guǎi

一瘸一拐: khập khiễng; đi tập tễnh

Cụm từ
衣裙yī qún

衣裙: quần áo nữ

Cụm từ
轶群yì qún

轶群: biến thể của 逸群[yi4 qun2]

Cụm từ
逸群yì qún

逸群: xuất chúng; nổi bật; xuất sắc; ưu tú

Cụm từ
异曲同工yì qǔ tóng gōng

异曲同工: khác giai điệu nhưng cùng kỹ năng (thành ngữ); phương pháp khác dẫn đến cùng kết quả; cách tiếp cận khác nhưng kết quả đều hài lòng như nhau

Thành ngữ
一去无影踪yī qù wú yǐng zōng

一去无影踪: đi mà không để lại dấu vết

Cụm từ
依然yī rán

依然: vẫn; như trước

Cụm từ
夷然yí rán

夷然: bình tĩnh

Cụm từ
已然yǐ rán

已然: đã; rồi; đã như vậy; từ lâu đã như thế

Cụm từ
怡然yí rán

怡然: hạnh phúc; vui sướng

Cụm từ
毅然yì rán

毅然: một cách kiên quyết; quyết tâm; không do dự

Cụm từ
依然故我yī rán gù wǒ

依然故我: là con người cũ của mình (thành ngữ); không thay đổi; (mỉa mai) bảo thủ

Thành ngữ
毅然决然yì rán jué rán

毅然决然: không do dự; một cách kiên quyết; dứt khoát

Cụm từ
依然如故yī rán rú gù

依然如故: (thành ngữ) trở lại nơi đã ở; hoàn toàn không tiến bộ; mọi thứ không thay đổi gì cả

Thành ngữ
易燃物yì rán wù

易燃物: chất dễ cháy

Cụm từ
易燃物品yì rán wù pǐn

易燃物品: vật phẩm dễ cháy

Cụm từ
怡然自得yí rán zì dé

怡然自得: vui vẻ và mãn nguyện (thành ngữ)

Thành ngữ
伊人yī rén

伊人: (văn học) người đó (thường chỉ nữ); cô ấy; người mình thương

Cụm từ
宜人yí rén

宜人: dễ chịu; thú vị; cuốn hút; hiếu khách

Cụm từ
怡人yí rén

怡人: thú vị

Cụm từ
异人yì rén

异人: lập dị; người khác thường; cá nhân tài năng

Cụm từ
义人yì rén

义人: người chính trực

Cụm từ
薏仁yì rén

薏仁: hạt của cây ý dĩ 薏苡[yi4 yi3]

Cụm từ
艺人yì rén

艺人: nghệ sĩ biểu diễn; diễn viên

Cụm từ
一人得道,鸡犬升天yī rén - dé dào , jī quǎn - shēng tiān

一人得道,鸡犬升天: nghĩa đen: khi một người đạt được giác ngộ và trường sinh, ngay cả gà chó của họ cũng lên trời cùng (thành ngữ); nghĩa bóng: khi ai đó đạt đến…

Thành ngữ
以人废言yǐ rén fèi yán

以人废言: bác bỏ lời nói vì người nói (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá dựa trên sở thích giữa những người tư vấn hơn là dựa trên giá trị của vấn đề

Thành ngữ
贻人口实yí rén kǒu shí

贻人口实: làm cho bản thân trở thành trò cười

Cụm từ
以人名命名yǐ rén míng mìng míng

以人名命名: đặt tên theo người; được đặt tên theo; cùng tên

Cụm từ
以人为本yǐ rén wéi běn

以人为本: lấy con người làm gốc

Cụm từ
翌日yì rì

翌日: ngày hôm sau

Cụm từ
一日不见,如隔三秋yī rì bù jiàn , rú gé sān qiū

一日不见,如隔三秋: một ngày không gặp, như ba năm xa cách (thành ngữ)

Thành ngữ
一日不如一日yī rì bù rú yī rì

一日不如一日: càng ngày càng tệ

Cụm từ
一日千里yī rì qiān lǐ

一日千里: nghĩa đen: một ngày, ngàn dặm (thành ngữ); tiến bộ nhanh chóng

Thành ngữ
一日三餐yī rì sān cān

一日三餐: ăn ba bữa một ngày

Cụm từ
一日三秋yī rì sān qiū

一日三秋: một ngày xa cách tựa ba thu (thành ngữ)

Thành ngữ