Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
耶稣升天节
Yē sū Shēng tiān jié

Lễ Thăng Thiên (lễ Kitô giáo bốn mươi ngày sau Lễ Phục Sinh)

Cụm từ
耶稣受难节
Yē sū Shòu nàn jié

Ngày Thứ Sáu Tuần Thánh

Cụm từ
业态
yè tài

mô hình (ngành bán lẻ)

Cụm từ
液态
yè tài

(trạng thái) lỏng

Cụm từ
叶苔
yè tái

rêu tản (Jungermannia lanceolata)

Cụm từ
液态奶
yè tài nǎi

thuật ngữ chung cho sữa được đóng gói cho người tiêu dùng, bao gồm sữa tiệt trùng (UHT), sữa tiệt trùng pasteur và sữa hoàn nguyên

Cụm từ
液态水
yè tài shuǐ

nước lỏng (trái với hơi nước hoặc nước đá)

Cụm từ
液体
yè tǐ

chất lỏng

Cụm từ
冶天
Yě tiān

ATI, tên thương hiệu của card đồ họa AMD

Cụm từ
野天鹅
Yě Tiān é

Thiên Nga Hoang Dã, tự truyện gia đình của nhà văn Anh gốc Hoa Jung Chang Trương Dung 張戎|张戎[Zhang1 Rong2]; tên khác Hồng 鴻|鸿, theo tên gốc của tác giả Trương Nhị Hồng…

Cụm từ
野田佳彦
Yě tián Jiā yàn

Noda Yoshihiko (1957-), thủ tướng Nhật Bản 2011-2012

Cụm từ
掖庭
yè tíng

nơi ở của phi tần và văn phòng hành chính

Cụm từ
叶挺
Yè Tǐng

Diệp Đĩnh (1896-1946), lãnh đạo quân sự cộng sản

Cụm từ
野兔
yě tù

thỏ rừng

Cụm từ
野外
yě wài

nông thôn; khu vực ngoài thành phố

Cụm từ
野外定向
yě wài dìng xiàng

môn chạy định hướng

Cụm từ
野外放养
yě wài fàng yǎng

chăn thả tự do (chăn nuôi gia súc hoặc gia cầm)

Cụm từ
夜晚
yè wǎn

ban đêm; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
野味
yě wèi

đặc sản thú rừng; động vật và chim hoang dã săn để làm thực phẩm hoặc thể thao

Cụm từ
曳尾鹱
yè wěi hù

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu đuôi nêm (Puffinus pacificus)

Cụm từ
叶伟民
Yè Wěi mín

Raymond YIP Wai-Man, đạo diễn phim Hồng Kông (ra mắt với vai trò đạo diễn: 1994)

Cụm từ
叶伟文
Yè Wěi wén

bí danh của 葉偉民|叶伟民[Ye4 Wei3 min2]

Cụm từ
叶问
Yè Wèn

Diệp Vấn (1893-1972), người luyện võ, sư phụ của Lý Tiểu Long

Cụm từ
蠮螉
yē wēng

ong bắp cày họ Sphecidae

Cụm từ
腋窝
yè wō

nách

Cụm từ
业务
yè wù

kinh doanh; công việc chuyên môn; dịch vụ; LT:項|项[xiang4]

Cụm từ
业务过失
yè wù guò shī

sơ suất nghề nghiệp

Cụm từ
业务模式
yè wù mó shì

mô hình kinh doanh

Cụm từ
业务员
yè wù yuán

nhân viên kinh doanh

Cụm từ
夜袭
yè xí

tấn công ban đêm

Cụm từ