一起
ở cùng một nơi; cùng nhau; với; tổng cộng (tổng số)
ở cùng một nơi; cùng nhau; với; tổng cộng (tổng số)
一起 thường mang nghĩa “Cùng nhau”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 一起 cùng cụm 聚在一起 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từChúng ta cùng đi nhé.
Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tụ họp lại
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cả chặng đường; suốt dọc đường; đi cùng đường; đi cùng hướng; cùng loại
›一路货色yī lù huò sè(mang tính miệt thị) đều đáng ghét như nhau; ngưu tầm ngưu, mã tầm mã; một giuộc như nhau
›一走了之yī zǒu liǎo zhītránh vấn đề bằng cách bỏ đi; từ bỏ
›一贯yī guànnhất quán; luôn luôn; từ đầu đến cuối; từ trước đến nay; kiên trì
›一路上yī lù shàngtrên đường đi; cả quãng đường; (ví von) suốt cả thời gian
›一贫如洗yī pín rú xǐkhông một xu dính túi
›一路来yī lù láisuốt dọc đường; suốt từ đầu; từ lúc bắt đầu
›一路平安yī lù píng āncó chuyến đi vui vẻ; Thượng lộ bình an!
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.