Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Y
9.517 mục từ · Trang 88/159
一日为师,终身为父: nghĩa đen: một ngày làm thầy, suốt đời làm cha (thành ngữ)
一日之计在于晨: lập kế hoạch cho một ngày từ buổi sáng sớm (thành ngữ); buổi sáng là thời gian vàng trong ngày
一日之雅: nghĩa đen: bạn một ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: quen biết xã giao
仪容: diện mạo
易容: thay đổi diện mạo
易溶: tan trong
遗容: diện mạo của người quá cố (đặc biệt trong việc viếng thăm); hình ảnh người quá cố
以柔克刚: dùng nhu thắng cương (thành ngữ)
一如: giống như
易如反掌: dễ như trở bàn tay (thành ngữ); rất dễ; không tốn chút sức lực nào
易如翻掌: xem 易如反掌[yi4 ru2 fan3 zhang3]
伊瑞克提翁庙: đền Erechteum, Athens
一如既往: (thành ngữ) giống như trước đây; như trước; tiếp tục như mọi khi
以弱胜强: dùng yếu thắng mạnh (thành ngữ); chiến thắng từ vị thế yếu
一如所料: đúng như dự đoán
一如往常: như thường lệ
译入语: ngôn ngữ đích (cho việc dịch)
以撒: Isaac (con trai của Abraham)
依撒格: Issac (tên)
伊塞克湖: Hồ Issyk Kul ở Kyrgyzstan
以赛亚书: Sách Ê-sai
伊萨卡: Ithaca, một hòn đảo Hy Lạp; Ithaca NY, nơi có Đại học Cornell 康奈爾|康奈尔[Kang1 nai4 er3]
逸散: (khí, chất lỏng, độc tố, nhiệt, v.v.) thoát ra; tiêu tán
一扫而光: quét sạch; làm sạch hoàn toàn
一扫而空: quét sạch; dọn sạch
依撒依亚: Isaiah (chuyển âm Công giáo)
依撒意亚: Isaiah
抑塞: kìm nén; u uất
以色列: Israel
以色列人: người Israel; người Do Thái
异色树莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụi khác thường (Horornis flavolivaceus)
一霎: trong chớp mắt
缢杀: bóp cổ đến chết
一霎间: trong chớp mắt
宜山: huyện và thị trấn cũ Yishan, nay gọi là Yizhou 宜州[Yi2 zhou1] ở Hechi 河池[He2 chi2], Quảng Tây
衣衫: quần áo; áo không lót
依山傍水: một bên núi, một bên nước
一山不容二虎: nghĩa đen: một núi không thể có hai hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: thị trấn này không đủ chỗ cho hai chúng ta; (hai đối thủ) cạnh tranh khốc liệt
移山倒海: nghĩa đen di dời núi và rút cạn biển; cải tạo thiên nhiên
一闪而过: lóe qua; vụt qua
以上: mức đó hoặc cao hơn; số lượng đó hoặc nhiều hơn; đã đề cập ở trên; (dùng để chỉ đã hoàn thành phần phát biểu) Xin hết
衣裳: (thông tục) quần áo
衣裳钩儿: móc treo quần áo
一闪念: ý tưởng bất chợt; tia sáng lóe lên
宜山县: huyện Yishan cũ, nay gọi là Yizhou 宜州[Yi2 zhou1] ở Hechi 河池[He2 chi2], Quảng Tây
宜山镇: thị trấn Yishan cũ, nay gọi là Yizhou, thành phố cấp huyện 宜州市[Yi2 zhou1 shi4] ở Hechi 河池[He2 chi2], Quảng Tây
移山志: chí di dời núi; bóng hình tham vọng lớn lao
以少胜多: lấy ít thắng nhiều (thành ngữ); chiến thắng từ thế yếu
一霎时: trong khoảnh khắc
一霎眼: đột nhiên; trong khoảnh khắc
疑涉: bị tình nghi
一审: sơ thẩm (pháp luật)
一身: toàn thân; từ đầu đến chân; một người; một bộ quần áo
以身报国: cống hiến thân mình cho đất nước (thành ngữ); dành cả đời phục vụ tổ quốc
以身抵债: lao động cưỡng bức để trả nợ
一生: cả đời; suốt đời
一声: thanh một trong tiếng Quan Thoại (thanh cao, bằng)
医生: bác sĩ; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
一声不吭: không nói một lời
一声不响: giữ im lặng hoàn toàn; một cách im lìm