Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
耶西
Yē xī

Giê-se (con của Ô-bết)

Cụm từ
腋下
yè xià

dưới cánh tay; nách

Cụm từ
叶县
Yè xiàn

huyện Ye ở Bình Đính Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
夜香木
yè xiāng mù

hoa dạ lý hương (Cestrum nocturnum)

Cụm từ
夜宵
yè xiāo

bữa ăn khuya

Cụm từ
夜校
yè xiào

trường học buổi tối; trường tối

Cụm từ
夜枭
yè xiāo

cú mèo

Cụm từ
夜消
yè xiāo

biến thể của 夜宵[ye4 xiao1]

Cụm từ
野小茴
yě xiǎo huí

hạt thì là

Cụm từ
夜宵儿
yè xiāo r

biến thể er hoá của 夜宵[ye4 xiao1]

Cụm từ
耶洗别
Yē xǐ bié

Jê-sa-bên, vợ của A-háp và mẹ của A-cha-xia, nhân vật chính trong 1 Các Vua 16:31, 19:1, 21 và 2 Các Vua 9, bị Giê-hu 耶戶|耶户[Ye1 hu4] giết

Cụm từ
野心
yě xīn

tham vọng; dã tâm; chủ nghĩa danh vọng

Cụm từ
页心
yè xīn

trang in

Cụm từ
夜行
yè xíng

đi bộ ban đêm; khởi hành ban đêm; hoạt động ban đêm

Cụm từ
野性
yě xìng

bản tính hoang dã; tính không bị kiểm soát

Cụm từ
夜行军
yè xíng jūn

hành quân ban đêm

Cụm từ
夜行性
yè xíng xìng

hoạt động ban đêm

Cụm từ
夜行昼伏
yè xíng zhòu fú

đi đêm ngủ ngày (thành ngữ)

Thành ngữ
也许
yě xǔ

có lẽ; có thể

Cụm từ
叶序
yè xù

cách sắp xếp lá; phyllotaxy (thực vật)

Cụm từ
叶选平
Yè Xuǎn píng

Diệp Tuyển Bình (1924-2019), cựu thống đốc Quảng Đông 廣東|广东[Guang3 dong1]

Cụm từ
液压
yè yā

áp suất thủy lực

Cụm từ
腋芽
yè yá

chồi nách; chồi mọc từ nách của cây

Cụm từ
野鸭
yě yā

vịt hoang; vịt cổ xanh (Anas platyrhyncha)

Cụm từ
液压传动
yè yā chuán dòng

truyền động thủy lực; truyền tải thủy lực

Cụm từ
冶艳
yě yàn

quyến rũ; đẹp

Cụm từ
页岩
yè yán

đá phiến sét

Cụm từ
页岩气
yè yán qì

khí đá phiến sét

Cụm từ
液压千斤顶
yè yā qiān jīn dǐng

kích thủy lực

Cụm từ
夜夜
yè yè

mỗi đêm

Cụm từ