一贫如洗
không một xu dính túi
không một xu dính túi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(biển treo trong cửa hàng) giá cố định – không mặc cả (xưa); mọi việc do một cá nhân quyết định; cai trị độc…
›一贯yī guànnhất quán; luôn luôn; từ đầu đến cuối; từ trước đến nay; kiên trì
›一说yī shuōmột biểu đạt ý kiến; theo một số người
›一走了之yī zǒu liǎo zhītránh vấn đề bằng cách bỏ đi; từ bỏ
›一语双关yī yǔ shuāng guānchơi chữ; có hai nghĩa; ẩn ý đôi
›一起yī qǐở cùng một nơi; cùng nhau; với; tổng cộng (tổng số)
›一路yī lùcả chặng đường; suốt dọc đường; đi cùng đường; đi cùng hướng; cùng loại
›一语破的yī yǔ pò dìxem 一語中的|一语中的[yi1 yu3 zhong4 di4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.