义气
tinh thần trung thành và hy sinh; tinh thần huynh đệ; cũng đọc là [yi4 qi5]
tinh thần trung thành và hy sinh; tinh thần huynh đệ; cũng đọc là [yi4 qi5]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Yiwu, thành phố cấp huyện ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
›义乌市Yì wū shìYiwu, thành phố cấp huyện ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
›义安区Yì ān QūYi'an, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
›义竹Yì zhúThị trấn Yizhu hoặc Ichu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan
›义安Yì ānYi'an, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
›义竹乡Yì zhú XiāngThị trấn Yizhu hoặc Ichu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan
›义母yì mǔmẹ nuôi
›义演yì yǎnbuổi biểu diễn gây quỹ; chương trình từ thiện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.