Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
夜幕降临
yè mù jiàng lín

đêm buông xuống

Cụm từ
椰奶
yē nǎi

nước dừa

Cụm từ
业内
yè nèi

(trong) ngành; nghề

Cụm từ
夜鸟
yè niǎo

chim hoạt động về đêm

Cụm từ
野牛
yě niú

bò rừng

Cụm từ
液泡
yè pào

không bào (sinh học)

Cụm từ
野炮
yě pào

pháo dã chiến

Cụm từ
业配
yè pèi

(Đài Loan) (truyền thông) viết bài báo hoặc tạo video có lợi cho doanh nghiệp để nhận thù lao từ doanh nghiệp (viết tắt của 業務配合|业务配合[ye4 wu4 pei4 he2])

Viết tắt
业配文
yè pèi wén

(Đài Loan) bài viết quảng cáo

Cụm từ
夜盆儿
yè pén r

bô đêm

Cụm từ
叶片
yè piàn

cánh (của cánh quạt); lá; chỗ mỏng dẹt

Cụm từ
叶片状
yè piàn zhuàng

dạng lá; mỏng dẹt thành từng lớp

Cụm từ
页签
yè qiān

thẻ (phần tử GUI) trong máy tính

Cụm từ
叶鞘
yè qiào

(thực vật học) bao lá

Cụm từ
野禽
yě qín

chim trời; gia cầm hoang dã

Cụm từ
夜曲
yè qǔ

nhạc nocturne

Cụm từ
野趣
yě qù

vẻ mộc mạc quyến rũ

Cụm từ
野人
yě rén

người hoang dã; người không văn minh; (cũ) thường dân

Cụm từ
冶容
yě róng

tạo dáng vẻ quyến rũ; chưng diện (thường mang ý chê); làm cho hấp dẫn

Cụm từ
椰蓉
yē róng

dừa nạo sấy khô; dừa nạo sợi

Cụm từ
夜色
yè sè

cảnh đêm; ánh sáng mờ của đêm

Cụm từ
叶瑟
Yè sè

Jesse (tên)

Cụm từ
夜色苍茫
yè sè cāng máng

hoàng hôn buông xuống

Cụm từ
野山椒
yě shān jiāo

giống như 朝天椒[chao2 tian1 jiao1]

Cụm từ
腋生
yè shēng

nách (thực vật); mọc ở góc giữa cành và thân

Cụm từ
野生
yě shēng

hoang dã; không thuần hóa

Cụm từ
野生动物
yě shēng dòng wù

động vật hoang dã

Cụm từ
野生动植物园
yě shēng dòng zhí wù yuán

công viên động thực vật hoang dã; công viên safari

Cụm từ
夜生活
yè shēng huó

cuộc sống về đêm

Cụm từ
野生猫
yě shēng māo

mèo hoang

Cụm từ