Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 85/159

音乐节yīn yuè jié

音乐节: lễ hội âm nhạc

Cụm từ
音乐剧yīn yuè jù

音乐剧: (sân khấu, điện ảnh) nhạc kịch

Cụm từ
隐约其辞yǐn yuē qí cí

隐约其辞: lời nói mập mờ; dùng ngôn ngữ mơ hồ hoặc không rõ ràng

Cụm từ
音乐厅yīn yuè tīng

音乐厅: phòng hòa nhạc; khán phòng

Cụm từ
音乐学yīn yuè xué

音乐学: âm nhạc học

Cụm từ
音乐学院yīn yuè xué yuàn

音乐学院: học viện âm nhạc; nhạc viện

Cụm từ
音乐院yīn yuè yuàn

音乐院: nhạc viện; trường cao đẳng âm nhạc

Cụm từ
音乐之声Yīn yuè zhī shēng

音乐之声: The Sound of Music, nhạc kịch Broadway (1959) và phim đoạt giải Oscar (1965)

Cụm từ
氤氲yīn yūn

氤氲: (văn học) (khói, sương) dày đặc; đậm đặc

Cụm từ
𬘡缊yīn yūn

𬘡缊: biến thể của 氤氳|氤氲[yin1 yun1]

Từ vựng
阴云yīn yún

阴云: mây đen

Cụm từ
音韵yīn yùn

音韵: âm nhạc; vần điệu và nhịp điệu; thanh mẫu, 音[yin1], và vận mẫu và thanh điệu, 韻|韵[yun4], của một chữ Hán; âm vị

Cụm từ
因孕而婚yīn yùn ér hūn

因孕而婚: (thành ngữ) kết hôn vì mang thai ngoài ý muốn

Thành ngữ
音韵学yīn yùn xué

音韵学: ngữ âm học tiếng Trung (cũng liên quan đến vần trong thơ ca)

Cụm từ
引玉之砖yǐn yù zhī zhuān

引玉之砖: nghĩa đen: ném một viên gạch để khơi gợi người khác đưa ra ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: một gợi ý khiêm tốn nhằm khuyến khích người khác đưa…

Thành ngữ
阴宅yīn zhái

阴宅: (thuật phong thủy) mộ

Cụm từ
印章yìn zhāng

印章: con dấu; ấn; dấu; LT:方[fang1]

Cụm từ
引着yǐn zháo

引着: châm lửa; đốt cháy

Cụm từ
阴招yīn zhāo

阴招: mánh khóe bẩn thỉu

Cụm từ
银针yín zhēn

银针: kim bạc (loại kim nhỏ dùng trong châm cứu)

Cụm từ
印证yìn zhèng

印证: xác nhận; chứng thực; xác minh; bằng chứng; chứng cứ

Cụm từ
引征yǐn zhēng

引征: trích dẫn; dẫn chứng; tham khảo

Cụm từ
引证yǐn zhèng

引证: trích dẫn; trích dẫn làm chứng

Cụm từ
饮鸩止渴yǐn zhèn zhǐ kě

饮鸩止渴: nghĩa đen: uống thuốc độc để giải khát (thành ngữ); nghĩa bóng: phương thuốc được cho là chỉ làm tình hình tồi tệ hơn

Thành ngữ
印支Yìn Zhī

印支: viết tắt của 印度支那[Yin4 du4 zhi1 na4]

Viết tắt
印制yìn zhì

印制: in ấn; sản xuất (ấn phẩm)

Cụm từ
因之yīn zhī

因之: vì lý do này

Cụm từ
银制yín zhì

银制: làm bằng bạc

Cụm từ
银质yín zhì

银质: làm bằng bạc

Cụm từ
阴骘yīn zhì

阴骘: hành động từ thiện được thực hiện trong bí mật; việc tốt ẩn giấu

Cụm từ
阴鸷yīn zhì

阴鸷: hiểm ác; xảo quyệt

Cụm từ
音值yīn zhí

音值: giá trị âm thanh

Cụm từ
音质yīn zhì

音质: âm sắc; chất lượng âm; thanh âm

Cụm từ
印支半岛Yìn - Zhī Bàn dǎo

印支半岛: Đông Dương (viết tắt của thuật ngữ thời thuộc địa 印度支那半島|印度支那半岛[Yin4du4zhi1na4 Ban4dao3]); (nay viết là 中南半島|中南半岛[Zhong1nan2 Ban4dao3])

Viết tắt
印制电路yìn zhì diàn lù

印制电路: mạch in

Cụm từ
印制电路板yìn zhì diàn lù bǎn

印制电路板: bảng mạch in

Cụm từ
银质奖yín zhì jiǎng

银质奖: huy chương bạc

Cụm từ
印支绿鹊Yìn - Zhī lǜ què

印支绿鹊: (loài chim ở Trung Quốc) chim khách lục Đông Dương (Cissa hypoleuca)

Cụm từ
寅支卯粮yín zhī mǎo liáng

寅支卯粮: xem 寅吃卯糧|寅吃卯粮[yin2 chi1 mao3 liang2]

Cụm từ
印支期Yìn Zhī qī

印支期: kỷ Indo-Trung Hoa (địa chất); chu kỳ tạo núi Indosini

Cụm từ
引种yǐn zhòng

引种: (nông nghiệp) trồng một giống đã được giới thiệu

Cụm từ
隐衷yǐn zhōng

隐衷: một bí mật; điều không nên nói với ai; thông tin bảo mật

Cụm từ
鄞州Yín zhōu

鄞州: quận Yinzhou của thành phố Ningbo 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
银州Yín zhōu

银州: quận Ngân Châu của thành phố Thiết Lĩnh 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
鄞州区Yín zhōu qū

鄞州区: quận Yinzhou của thành phố Ningbo 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
银州区Yín zhōu qū

银州区: quận Ngân Châu của thành phố Thiết Lĩnh 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
印子yìn zi

印子: dấu vết; ấn tượng (ví dụ: dấu chân); viết tắt của 印子錢|印子钱[yin4 zi5 qian2], cho vay nặng lãi

Viết tắt
因子yīn zǐ

因子: nhân tố; đặc điểm (di truyền); (toán) thừa số; ước số

Cụm từ
引子yǐn zi

引子: phần mở đầu; sơ lược; lời mở

Cụm từ
银子yín zi

银子: tiền; bạc

Cụm từ
印子钱yìn zi qián

印子钱: cho vay nặng lãi; khoản vay lãi suất cao (thời trước)

Cụm từ
吲唑yǐn zuò

吲唑: indazol (hóa học) (từ mượn)

Cụm từ
银座Yín zuò

银座: Ginza (khu ở Tokyo)

Cụm từ
遗鸥yí ōu

遗鸥: (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển di tích (Ichthyaetus relictus)

Cụm từ
一排yī pái

一排: hàng

Cụm từ
一派谎言yī pài huǎng yán

一派谎言: một mớ dối trá

Cụm từ
一派胡言yī pài hú yán

一派胡言: một đống lời vô nghĩa

Cụm từ
一拍即合yī pāi jí hé

一拍即合: nghĩa đen: hoà hợp ngay từ nhịp đầu (thành ngữ); hợp nhau ngay; làm quen nhanh chóng; dễ dàng hoà hợp

Thành ngữ
一拍两散yī pāi liǎng sàn

一拍两散: (thành ngữ) (vợ chồng hoặc đối tác kinh doanh) chia tay; tách rời

Thành ngữ
一旁yī páng

一旁: để sang một bên; ở bên cạnh

Cụm từ