以前
trước đây; trước; thuở trước; cách đây
trước đây; trước; thuở trước; cách đây
以前 thường mang nghĩa “trước đây”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 以前, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vì lợi ích của; để
›以北yǐ běiở phía bắc của (hậu tố)
›以利亚敬Yǐ lì yà jìngEliakim (tên, tiếng Hebrew: Chúa sẽ nâng lên); Eliakim, tôi tớ của Chúa trong Ê-sai 22:20; Eliakim, con của…
›以南yǐ nánở phía nam của (hậu tố)
›以利亚撒Yǐ lì yà sāEleazar (con trai của Eluid)
›以利亚Yǐ lì yàElijah (nhà tiên tri Cựu Ước)
›以及yǐ jícũng như; cũng; và
›以内yǐ nèitrong vòng; ít hơn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.