Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
阎魔
Yán mó

(Phật giáo) Diêm Ma, Vua Địa Ngục

Cụm từ
研磨材料
yán mó cái liào

vật liệu mài mòn; vật liệu nghiền

Cụm từ
研磨料
yán mó liào

vật liệu mài mòn

Cụm từ
研磨盘
yán mó pán

đĩa mài; đĩa chà nhám

Cụm từ
眼眸
yǎn móu

đôi mắt

Cụm từ
湮没无闻
yān mò wú wén

rơi vào quên lãng

Cụm từ
烟幕
yān mù

màn khói; nghĩa bóng: sự đánh lạc hướng

Cụm từ
眼目
yǎn mù

mắt

Cụm từ
烟幕弹
yān mù dàn

quả bom khói

Cụm từ
厌腻
yàn nì

ghét; ghê tởm

Cụm từ
研拟
yán nǐ

điều tra và lập kế hoạch

Cụm từ
延年
yán nián

kéo dài tuổi thọ

Cụm từ
延年益寿
yán nián yì shòu

làm cho sống lâu hơn; hứa hẹn trường thọ; (sản phẩm này sẽ) kéo dài tuổi thọ

Cụm từ
验尿
yàn niào

làm xét nghiệm nước tiểu

Cụm từ
厌女症
yàn nǚ zhèng

ghét phụ nữ

Cụm từ
研判
yán pàn

nghiên cứu và đưa ra kết luận; phán đoán; xác định

Cụm từ
腌泡
yān pào

ướp

Cụm từ
烟屁
yān pì

tàn thuốc lá

Cụm từ
眼皮
yǎn pí

mí mắt

Cụm từ
验票
yàn piào

soát vé

Cụm từ
眼皮底下
yǎn pí dǐ xia

trước mắt

Cụm từ
烟屁股
yān pì gu

tàn thuốc lá

Cụm từ
延聘
yán pìn

thuê; tuyển dụng; mời làm

Cụm từ
赝品
yàn pǐn

hàng giả; hàng nhái

Cụm từ
延平
Yán píng

quận Diên Bình của thành phố Nam Bình 南平市[Nan2 ping2 shi4], Phúc Kiến; xã Diên Bình ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
延坪岛
Yán píng Dǎo

Đảo Yeonpyeong trên bờ biển Hoàng Hải của Hàn Quốc

Cụm từ
延平区
Yán píng qū

quận Diên Bình của thành phố Nam Bình 南平市[Nan2 ping2 shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
延平乡
Yán píng xiāng

xã Diên Bình ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
晏平仲
Yàn Píng zhòng

tên khác của Yan Ying 晏嬰|晏婴[Yan4 Ying1] hoặc Yanzi 晏子[Yan4 zi3] (-500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc 齊國|齐国[Qi2 guo2]

Cụm từ
延聘招揽
yán pìn zhāo lǎn

mời gọi dịch vụ của ai đó

Cụm từ