乂
điều chỉnh; quản lý; kiểm soát; cắt cỏ
điều chỉnh; quản lý; kiểm soát; cắt cỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trẻ nhất; cấp thấp nhất; nhỏ bé; số một (cách nói rõ ràng khi đánh vần số, đặc biệt qua điện thoại hoặc…
›乙yǐđứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; hạng hai; chữ "B" hoặc số "II" trong danh sách "A…
›乚yàthành phần trong chữ Hán; biến thể cổ của 毫[hao2]; biến thể cổ của 乙[yi3]
›也yě(phó từ) cũng; vừa ... vừa ... (chỉ dùng trước vị ngữ); (văn viết) trợ từ có chức năng giống với 啊[a5]
›乵yǎnbiến thể cổ của 進|进[jin4]
›亄yìtham lam; keo kiệt
›予yǔ(văn học) đưa cho
›于yúđi; lấy; từ nghi vấn cuối câu; biến thể của 於|于[yu2]
›