〡
chữ số 1 trong hệ thống số Tô Châu 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]
chữ số 1 trong hệ thống số Tô Châu 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phần trong chữ Hán 殷[yin1]
›一yīmột; đơn; một cái (mạo từ); ngay khi; toàn bộ; tất cả; xuyên suốt; bộ "một" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số…
›⻏yìthành phố; làng; cũng như 邑[yi4]; bộ Khang Hy số 163, nằm phía bên phải của ký tự
›㑊yìdùng trong 解㑊[xie4 yi4]
›以yǐbiến thể cũ của 以[yi3]
›以yǐbiến thể cũ của 以[yi3]
›㥯yǐncẩn thận
›饮yǐnbiến thể cũ của 飲|饮[yin3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.