叶子列
cách sắp xếp lá; phyllotaxy (thực vật học)
cách sắp xếp lá; phyllotaxy (thực vật học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cách sắp xếp lá; phyllotaxy (thực vật)
›叶口蝠科yè kǒu fú kē(động vật học) Dơi mũi lá Thế giới Mới (Phyllostomidae)
›叶永烈Yè Yǒng lièDiệp Vĩnh Liệt (1940-), nhà văn khoa học phổ thông
›叶子板yè zi bǎn(Đài Loan) vè xe (ôtô)
›叶城县Yè chéng xiànhuyện Kargilik (Qaghiliq nahiyisi) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, Trung Quốc
›叶城Yè chénghuyện Kargilik (Qaghiliq nahiyisi) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, Trung Quốc
›叶挺Yè TǐngDiệp Đĩnh (1896-1946), lãnh đạo quân sự cộng sản
›叶问Yè WènDiệp Vấn (1893-1972), người luyện võ, sư phụ của Lý Tiểu Long
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.