以
sử dụng; bằng cách; dựa theo; để; vì; vào (một ngày hoặc địa điểm nhất định)
sử dụng; bằng cách; dựa theo; để; vì; vào (một ngày hoặc địa điểm nhất định)
以 thường mang nghĩa “sử dụng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 以 cùng cụm 可以 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dẫn ra đối tượng, địa điểm, phương hướng, công cụ hoặc quan hệ liên quan đến hành động chính.
chủ ngữ + từ + danh ngữ + động từtừ + danh ngữ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
có thể
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vì vậy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cũng như
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sau
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngửa mặt; nhìn lên; ngưỡng mộ; dựa vào
›仡yìmạnh mẽ; dũng cảm
›伇yìbiến thể cũ của 役[yi4]
›伊yī(cũ) đại từ số ít ngôi thứ ba ("anh ấy" hoặc "cô ấy"); đại từ số ít ngôi thứ hai ("bạn"); (thời kỳ Ngũ Tứ)…
›伝yúntriệu tập; truyền bá; truyền đạt
›伢yá(phương ngữ) trẻ con
›夜yèbiến thể của 夜[ye4]
›佑yòu(hình thức kết hợp) phù hộ; bảo vệ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.