Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

以 là gì?

[yǐ] có nghĩa là sử dụng; bằng cách; dựa theo; để; vì; vào (một ngày hoặc địa điểm nhất định).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 以 trong tiếng Việt

  1. sử dụng
  2. bằng cách
  3. dựa theo
  4. để
  5. vào (một ngày hoặc địa điểm nhất định)

Cách đọc và ghi nhớ 以

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sử dụng; bằng cách; dựa theo; để; vì; vào (một ngày hoặc địa điểm nhất định)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan