以 là gì?
以 [yǐ] có nghĩa là sử dụng; bằng cách; dựa theo; để; vì; vào (một ngày hoặc địa điểm nhất định).
Nghĩa của từ 以 trong tiếng Việt
- sử dụng
- bằng cách
- dựa theo
- để
- vì
- vào (một ngày hoặc địa điểm nhất định)
Cách đọc và ghi nhớ 以
以 được đọc là yǐ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sử dụng; bằng cách; dựa theo; để; vì; vào (một ngày hoặc địa điểm nhất định)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .