椰子猫 là gì?
椰子猫 [yē zi māo] có nghĩa là cầy vòi hương (Paradoxurus hermaphroditus), còn gọi là cầy vòi đốm.
Nghĩa của từ 椰子猫 trong tiếng Việt
cầy vòi hương (Paradoxurus hermaphroditus), còn gọi là cầy vòi đốm
Cách đọc và ghi nhớ 椰子猫
椰子猫 được đọc là yē zi māo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cầy vòi hương (Paradoxurus hermaphroditus), còn gọi là cầy vòi đốm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .