Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
言论
yán lùn

bày tỏ ý kiến; quan điểm; nhận xét; lập luận

Cụm từ
言论界
yán lùn jiè

giới báo chí; truyền thông

Cụm từ
言论机关
yán lùn jī guān

báo chí; truyền thông

Cụm từ
言论自由
yán lùn zì yóu

tự do ngôn luận

Cụm từ
阎罗
Yán luó

(Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục

Cụm từ
阎罗王
Yán luó wáng

(Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục

Cụm từ
眼露杀气
yǎn lù shā qì

có ánh mắt sát khí (thành ngữ)

Thành ngữ
掩码
yǎn mǎ

(tin học) mặt nạ

Cụm từ
掩埋
yǎn mái

chôn

Cụm từ
烟霾
yān mái

khói; ô nhiễm

Cụm từ
燕麦
yàn mài

yến mạch

Cụm từ
燕麦粥
yàn mài zhōu

cháo yến mạch; cháo bột yến mạch

Cụm từ
眼冒金星
yǎn mào jīn xīng

nhìn thấy sao; choáng váng

Cụm từ
魇寐
yǎn mèi

gặp ác mộng

Cụm từ
严密
yán mì

nghiêm ngặt; chặt chẽ (tổ chức, giám sát v.v.)

Cụm từ
延绵
yán mián

kéo dài liên tục

Cụm từ
颜面
yán miàn

khuôn mặt; thể diện

Cụm từ
掩面而泣
yǎn miàn ér qì

vùi đầu vào tay và khóc (thành ngữ)

Thành ngữ
颜面扫地
yán miàn sǎo dì

nghĩa đen: mặt chạm đáy; vô cùng mất mặt (thành ngữ)

Thành ngữ
淹灭
yān miè

bị nhấn chìm; ngập; vùi lấp

Cụm từ
湮灭
yān miè

chìm vào quên lãng; bị chôn vùi trong mờ mịt

Cụm từ
烟民
yān mín

người hút thuốc

Cụm từ
严明
yán míng

nghiêm minh và không thiên vị; chặt chẽ

Cụm từ
言明
yán míng

nói rõ ràng

Cụm từ
验明
yàn míng

xác minh; nhận dạng; kiểm chứng (danh tính ai đó, v.v.)

Cụm từ
眼明手快
yǎn míng shǒu kuài

tinh mắt và nhanh nhẹn

Cụm từ
验明正身
yàn míng zhèng shēn

xác nhận; xác minh danh tính; nhận dạng

Cụm từ
淹没
yān mò

bị nhấn chìm; chết đuối; ngập; lấn át (cũng dùng nghĩa bóng)

Cụm từ
湮没
yān mò

chôn; vùi; đắm chìm vào quên lãng; xóa sổ; tiêu hủy (vật lý)

Cụm từ
研磨
yán mó

nghiền; mài; mài giũa; mài mòn; đá mài; cái chày

Cụm từ