Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 44/159

耶稣升天节Yē sū Shēng tiān jié

耶稣升天节: Lễ Thăng Thiên (lễ Kitô giáo bốn mươi ngày sau Lễ Phục Sinh)

Cụm từ
耶稣受难节Yē sū Shòu nàn jié

耶稣受难节: Ngày Thứ Sáu Tuần Thánh

Cụm từ
业态yè tài

业态: mô hình (ngành bán lẻ)

Cụm từ
液态yè tài

液态: (trạng thái) lỏng

Cụm từ
叶苔yè tái

叶苔: rêu tản (Jungermannia lanceolata)

Cụm từ
液态奶yè tài nǎi

液态奶: thuật ngữ chung cho sữa được đóng gói cho người tiêu dùng, bao gồm sữa tiệt trùng (UHT), sữa tiệt trùng pasteur và sữa hoàn nguyên

Cụm từ
液态水yè tài shuǐ

液态水: nước lỏng (trái với hơi nước hoặc nước đá)

Cụm từ
液体yè tǐ

液体: chất lỏng

Cụm từ
冶天Yě tiān

冶天: ATI, tên thương hiệu của card đồ họa AMD

Cụm từ
野天鹅Yě Tiān é

野天鹅: Thiên Nga Hoang Dã, tự truyện gia đình của nhà văn Anh gốc Hoa Jung Chang Trương Dung 張戎|张戎[Zhang1 Rong2]; tên khác Hồng 鴻|鸿, theo tên gốc của…

Cụm từ
野田佳彦Yě tián Jiā yàn

野田佳彦: Noda Yoshihiko (1957-), thủ tướng Nhật Bản 2011-2012

Cụm từ
掖庭yè tíng

掖庭: nơi ở của phi tần và văn phòng hành chính

Cụm từ
叶挺Yè Tǐng

叶挺: Diệp Đĩnh (1896-1946), lãnh đạo quân sự cộng sản

Cụm từ
野兔yě tù

野兔: thỏ rừng

Cụm từ
野外yě wài

野外: nông thôn; khu vực ngoài thành phố

Cụm từ
野外定向yě wài dìng xiàng

野外定向: môn chạy định hướng

Cụm từ
野外放养yě wài fàng yǎng

野外放养: chăn thả tự do (chăn nuôi gia súc hoặc gia cầm)

Cụm từ
夜晚yè wǎn

夜晚: ban đêm; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
野味yě wèi

野味: đặc sản thú rừng; động vật và chim hoang dã săn để làm thực phẩm hoặc thể thao

Cụm từ
曳尾鹱yè wěi hù

曳尾鹱: (loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu đuôi nêm (Puffinus pacificus)

Cụm từ
叶伟民Yè Wěi mín

叶伟民: Raymond YIP Wai-Man, đạo diễn phim Hồng Kông (ra mắt với vai trò đạo diễn: 1994)

Cụm từ
叶伟文Yè Wěi wén

叶伟文: bí danh của 葉偉民|叶伟民[Ye4 Wei3 min2]

Cụm từ
叶问Yè Wèn

叶问: Diệp Vấn (1893-1972), người luyện võ, sư phụ của Lý Tiểu Long

Cụm từ
蠮螉yē wēng

蠮螉: ong bắp cày họ Sphecidae

Cụm từ
腋窝yè wō

腋窝: nách

Cụm từ
业务yè wù

业务: kinh doanh; công việc chuyên môn; dịch vụ; LT:項|项[xiang4]

Cụm từ
业务过失yè wù guò shī

业务过失: sơ suất nghề nghiệp

Cụm từ
业务模式yè wù mó shì

业务模式: mô hình kinh doanh

Cụm từ
业务员yè wù yuán

业务员: nhân viên kinh doanh

Cụm từ
夜袭yè xí

夜袭: tấn công ban đêm

Cụm từ
耶西Yē xī

耶西: Giê-se (con của Ô-bết)

Cụm từ
腋下yè xià

腋下: dưới cánh tay; nách

Cụm từ
叶县Yè xiàn

叶县: huyện Ye ở Bình Đính Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
夜香木yè xiāng mù

夜香木: hoa dạ lý hương (Cestrum nocturnum)

Cụm từ
夜宵yè xiāo

夜宵: bữa ăn khuya

Cụm từ
夜校yè xiào

夜校: trường học buổi tối; trường tối

Cụm từ
夜枭yè xiāo

夜枭: cú mèo

Cụm từ
夜消yè xiāo

夜消: biến thể của 夜宵[ye4 xiao1]

Cụm từ
野小茴yě xiǎo huí

野小茴: hạt thì là

Cụm từ
夜宵儿yè xiāo r

夜宵儿: biến thể er hoá của 夜宵[ye4 xiao1]

Cụm từ
耶洗别Yē xǐ bié

耶洗别: Jê-sa-bên, vợ của A-háp và mẹ của A-cha-xia, nhân vật chính trong 1 Các Vua 16:31, 19:1, 21 và 2 Các Vua 9, bị Giê-hu 耶戶|耶户[Ye1 hu4] giết

Cụm từ
野心yě xīn

野心: tham vọng; dã tâm; chủ nghĩa danh vọng

Cụm từ
页心yè xīn

页心: trang in

Cụm từ
夜行yè xíng

夜行: đi bộ ban đêm; khởi hành ban đêm; hoạt động ban đêm

Cụm từ
野性yě xìng

野性: bản tính hoang dã; tính không bị kiểm soát

Cụm từ
夜行军yè xíng jūn

夜行军: hành quân ban đêm

Cụm từ
夜行性yè xíng xìng

夜行性: hoạt động ban đêm

Cụm từ
夜行昼伏yè xíng zhòu fú

夜行昼伏: đi đêm ngủ ngày (thành ngữ)

Thành ngữ
也许yě xǔ

也许: có lẽ; có thể

Cụm từ
叶序yè xù

叶序: cách sắp xếp lá; phyllotaxy (thực vật)

Cụm từ
叶选平Yè Xuǎn píng

叶选平: Diệp Tuyển Bình (1924-2019), cựu thống đốc Quảng Đông 廣東|广东[Guang3 dong1]

Cụm từ
液压yè yā

液压: áp suất thủy lực

Cụm từ
腋芽yè yá

腋芽: chồi nách; chồi mọc từ nách của cây

Cụm từ
野鸭yě yā

野鸭: vịt hoang; vịt cổ xanh (Anas platyrhyncha)

Cụm từ
液压传动yè yā chuán dòng

液压传动: truyền động thủy lực; truyền tải thủy lực

Cụm từ
冶艳yě yàn

冶艳: quyến rũ; đẹp

Cụm từ
页岩yè yán

页岩: đá phiến sét

Cụm từ
页岩气yè yán qì

页岩气: khí đá phiến sét

Cụm từ
液压千斤顶yè yā qiān jīn dǐng

液压千斤顶: kích thủy lực

Cụm từ
夜夜yè yè

夜夜: mỗi đêm

Cụm từ