业余者
người nghiệp dư
người nghiệp dư
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người có sở thích; nghiệp dư
›业余yè yúvào thời gian rảnh; ngoài giờ làm việc; nghiệp dư (nhà sử học, v.v.)
›业障yè zhàngchướng ngại nghiệp (Phật giáo); hậu quả nghiệp chướng cản trở sự giác ngộ; (lời mắng, đặc biệt đối với thế…
›业绩yè jìthành tích; thành tựu; (trong cách dùng gần đây) hiệu suất (của doanh nghiệp, nhân viên, v.v.); kết quả
›业界yè jièngành công nghiệp
›业满yè mǎnđã trả xong nợ nghiệp (Phật giáo)
›业海yè hǎibiển ác; nghiệp tội vô tận
›业余教育yè yú jiào yùgiáo dục ngoài giờ; lớp học buổi tối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.