一
một; đơn; một cái (mạo từ); ngay khi; toàn bộ; tất cả; xuyên suốt; bộ "một" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 1); cũng đọc là [yao1] để rõ hơn khi đọc từng chữ số một
một; đơn; một cái (mạo từ); ngay khi; toàn bộ; tất cả; xuyên suốt; bộ "một" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 1); cũng đọc là [yao1] để rõ hơn khi đọc từng chữ số một
一 thường mang nghĩa “một”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 一 cùng cụm 一些 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
một số
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giống
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chắc chắn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ở cùng một nơi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phần trong chữ Hán 殷[yin1]
›⻏yìthành phố; làng; cũng như 邑[yi4]; bộ Khang Hy số 163, nằm phía bên phải của ký tự
›〡yīchữ số 1 trong hệ thống số Tô Châu 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]
›幺yāotrẻ nhất; cấp thấp nhất; nhỏ bé; số một (cách nói rõ ràng khi đánh vần số, đặc biệt qua điện thoại hoặc…
›䍃yáo(cổ) bình; lọ
›烨yèbiến thể của 燁|烨[ye4]
›㳂yánbiến thể của 沿[yan2]
›㲾yǔbiến thể cũ của 雨[yu3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.