Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

一 là gì?

[yī] có nghĩa là một; đơn; một cái (mạo từ); ngay khi; toàn bộ; tất cả; xuyên suốt; bộ "một" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 1); cũng đọc là [yao1] để rõ hơn khi đọc từng chữ số một.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 一 trong tiếng Việt

  1. một
  2. đơn
  3. một cái (mạo từ)
  4. ngay khi
  5. toàn bộ
  6. tất cả
  7. xuyên suốt
  8. bộ "một" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 1)
  9. cũng đọc là [yao1] để rõ hơn khi đọc từng chữ số một

Cách đọc và ghi nhớ 一

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một; đơn; một cái (mạo từ); ngay khi; toàn bộ; tất cả; xuyên suốt; bộ "một" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 1); cũng đọc là [yao1] để rõ hơn khi đọc từng chữ số một”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan