爷爷
(thân mật) ông nội; ông bên nội; LT:個|个[ge4]
(thân mật) ông nội; ông bên nội; LT:個|个[ge4]
爷爷 thường mang nghĩa “ông nội”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 爷爷 cùng cụm 老爷爷 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
ông nội của bố
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đàn ông (thuật ngữ chung cho đàn ông thuộc các thế hệ khác nhau); chồng và cha của họ v.v
›牙克石Yá kè shíYakeshi, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Yagshi xot, tại Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
›牙克石市Yá kè shí shìYakeshi, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Yagshi xot, tại Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
›牙冠yá guānthân răng; mão răng
›爷们儿yé men rbiến thể er hoá của 爺們|爷们[ye2 men5]
›牙人yá rén(cũ) người trung gian; nhà môi giới
›牙侩yá kuàinhà môi giới
›牙刷yá shuābàn chải đánh răng; LT:把[ba3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.