乙
đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; hạng hai; chữ "B" hoặc số "II" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.; bên thứ hai (trong hợp đồng pháp lý, thường là 乙方[yi3 fang1], đối lập với 甲方[jia3 fang1]); ethyl…
đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; hạng hai; chữ "B" hoặc số "II" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.; bên thứ hai (trong hợp đồng pháp lý, thường là 乙方[yi3 fang1], đối lập với 甲方[jia3 fang1]); ethyl…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phần trong chữ Hán; biến thể cổ của 毫[hao2]; biến thể cổ của 乙[yi3]
›亚yàthứ hai; kế tiếp; kém; phụ-; tiếng Đài Loan đọc là [ya3]
›幺yāotrẻ nhất; cấp thấp nhất; nhỏ bé; số một (cách nói rõ ràng khi đánh vần số, đặc biệt qua điện thoại hoặc…
›也yě(phó từ) cũng; vừa ... vừa ... (chỉ dùng trước vị ngữ); (văn viết) trợ từ có chức năng giống với 啊[a5]
›乂yìđiều chỉnh; quản lý; kiểm soát; cắt cỏ
›乵yǎnbiến thể cổ của 進|进[jin4]
›亄yìtham lam; keo kiệt
›予yǔ(văn học) đưa cho
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.