Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Y
9.517 mục từ · Trang 43/159
夜幕降临: đêm buông xuống
椰奶: nước dừa
业内: (trong) ngành; nghề
夜鸟: chim hoạt động về đêm
野牛: bò rừng
液泡: không bào (sinh học)
野炮: pháo dã chiến
业配: (Đài Loan) (truyền thông) viết bài báo hoặc tạo video có lợi cho doanh nghiệp để nhận thù lao từ doanh nghiệp (viết tắt của 業務配合|业务配合[ye4 wu4…
业配文: (Đài Loan) bài viết quảng cáo
夜盆儿: bô đêm
叶片: cánh (của cánh quạt); lá; chỗ mỏng dẹt
叶片状: dạng lá; mỏng dẹt thành từng lớp
页签: thẻ (phần tử GUI) trong máy tính
叶鞘: (thực vật học) bao lá
野禽: chim trời; gia cầm hoang dã
夜曲: nhạc nocturne
野趣: vẻ mộc mạc quyến rũ
野人: người hoang dã; người không văn minh; (cũ) thường dân
冶容: tạo dáng vẻ quyến rũ; chưng diện (thường mang ý chê); làm cho hấp dẫn
椰蓉: dừa nạo sấy khô; dừa nạo sợi
夜色: cảnh đêm; ánh sáng mờ của đêm
叶瑟: Jesse (tên)
夜色苍茫: hoàng hôn buông xuống
野山椒: giống như 朝天椒[chao2 tian1 jiao1]
腋生: nách (thực vật); mọc ở góc giữa cành và thân
野生: hoang dã; không thuần hóa
野生动物: động vật hoang dã
野生动植物园: công viên động thực vật hoang dã; công viên safari
夜生活: cuộc sống về đêm
野生猫: mèo hoang
野生生物: động vật hoang dã; sinh vật hoang dã
野生生物基金会: Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên (WWF)
叶圣陶: Diệp Thánh Đào (1894-1988), nhà văn và biên tập viên, nổi tiếng đặc biệt với sách thiếu nhi
野生植物: thực vật hoang dã
夜深人静: trong đêm khuya vắng vẻ (thành ngữ)
夜神仙: cú đêm; người ngủ muộn
夜市: chợ đêm
夜视: tầm nhìn ban đêm
业师: giáo viên; thầy của một người
野史: lịch sử không chính thức; lịch sử dạng truyền thuyết dân gian
野豕: lợn rừng
夜视镜: thiết bị nhìn đêm
夜视仪: thiết bị nhìn đêm
野兽: quái thú; động vật hoang dã
页首: phần đầu trang; (xử lý văn bản) tiêu đề trang
椰丝: dừa nạo sợi
野叟曝言: Tác phẩm "Dã Lão Bộc Ngôn", tiểu thuyết đồ sộ thời Thanh của Hạ Kính Cừ 夏敬渠[Xia4 Jing4 qu2]
耶稣: Chúa Giê-su
耶酥: biến thể của 耶穌|耶稣[Ye1 su1]
叶酸: axit folic
耶稣光: tia sáng hoàng hôn; chùm tia mặt trời
耶稣会: Dòng Tên (Tu hội Chúa Giêsu)
耶酥会: Dòng Chúa Giê-su; Tu hội Tên
耶稣会士: một tu sĩ Dòng Tên; thành viên Tu hội Chúa Giêsu
耶酥会士: một tu sĩ Dòng Tên
耶稣降临节: Mùa Vọng (thời kỳ 4 tuần trước lễ Giáng Sinh của Kitô giáo)
耶稣教: Đạo Tin Lành
耶稣基督: Chúa Giê-su Ki-tô
耶稣基督后期圣徒教会: Giáo hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê-su Ki-tô
耶稣基督末世圣徒教会: Giáo hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê-su Ki-tô