Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

⻏ là gì?

[yì] có nghĩa là thành phố; làng; cũng như 邑[yi4]; bộ Khang Hy số 163, nằm phía bên phải của ký tự.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ ⻏ trong tiếng Việt

  1. thành phố
  2. làng
  3. cũng như 邑[yi4]
  4. bộ Khang Hy số 163, nằm phía bên phải của ký tự

Cách đọc và ghi nhớ ⻏

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thành phố; làng; cũng như 邑[yi4]; bộ Khang Hy số 163, nằm phía bên phải của ký tự”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan