Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
业障業障

yè zhàng

业障 là gì?

业障 [yè zhàng] có nghĩa là chướng ngại nghiệp (Phật giáo); hậu quả nghiệp chướng cản trở sự giác ngộ; (lời mắng, đặc biệt đối với thế hệ trẻ) đồ nghiệt chủng; (nghĩa bóng) tiền bạc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 业障 trong tiếng Việt

  1. chướng ngại nghiệp (Phật giáo)
  2. hậu quả nghiệp chướng cản trở sự giác ngộ
  3. (lời mắng, đặc biệt đối với thế hệ trẻ) đồ nghiệt chủng
  4. (nghĩa bóng) tiền bạc

Cách đọc và ghi nhớ 业障

业障 được đọc là yè zhàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chướng ngại nghiệp (Phật giáo); hậu quả nghiệp chướng cản trở sự giác ngộ; (lời mắng, đặc biệt đối với thế hệ trẻ) đồ nghiệt chủng; (nghĩa bóng) tiền bạc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan