伊 là gì?
伊 [yī] có nghĩa là (cũ) đại từ số ít ngôi thứ ba ("anh ấy" hoặc "cô ấy"); đại từ số ít ngôi thứ hai ("bạn"); (thời kỳ Ngũ Tứ) đại từ số ít ngôi thứ ba giống cái ("cô ấy"); (Văn học cổ) từ mở đầu không có nghĩa cụ thể; người đó (đứng trước danh từ).
Nghĩa của từ 伊 trong tiếng Việt
- (cũ) đại từ số ít ngôi thứ ba ("anh ấy" hoặc "cô ấy")
- đại từ số ít ngôi thứ hai ("bạn")
- (thời kỳ Ngũ Tứ) đại từ số ít ngôi thứ ba giống cái ("cô ấy")
- (Văn học cổ) từ mở đầu không có nghĩa cụ thể
- người đó (đứng trước danh từ)
Cách đọc và ghi nhớ 伊
伊 được đọc là yī, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(cũ) đại từ số ít ngôi thứ ba ("anh ấy" hoặc "cô ấy"); đại từ số ít ngôi thứ hai ("bạn"); (thời kỳ Ngũ Tứ) đại từ số ít ngôi thứ ba giống cái ("cô ấy"); (Văn học cổ) từ mở đầu…”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .