Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

伊 là gì?

[yī] có nghĩa là (cũ) đại từ số ít ngôi thứ ba ("anh ấy" hoặc "cô ấy"); đại từ số ít ngôi thứ hai ("bạn"); (thời kỳ Ngũ Tứ) đại từ số ít ngôi thứ ba giống cái ("cô ấy"); (Văn học cổ) từ mở đầu không có nghĩa cụ thể; người đó (đứng trước danh từ).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 伊 trong tiếng Việt

  1. (cũ) đại từ số ít ngôi thứ ba ("anh ấy" hoặc "cô ấy")
  2. đại từ số ít ngôi thứ hai ("bạn")
  3. (thời kỳ Ngũ Tứ) đại từ số ít ngôi thứ ba giống cái ("cô ấy")
  4. (Văn học cổ) từ mở đầu không có nghĩa cụ thể
  5. người đó (đứng trước danh từ)

Cách đọc và ghi nhớ 伊

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(cũ) đại từ số ít ngôi thứ ba ("anh ấy" hoặc "cô ấy"); đại từ số ít ngôi thứ hai ("bạn"); (thời kỳ Ngũ Tứ) đại từ số ít ngôi thứ ba giống cái ("cô ấy"); (Văn học cổ) từ mở đầu…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan