Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Y
9.517 mục từ · Trang 110/159
有关各方: tất cả các bên liên quan
油光光: bóng loáng; lấp lánh; sáng bóng (do nhờn); trơn; trơn nhờn; dầu mỡ
油光可鉴: nghĩa đen: bóng nhờn đến mức có thể phản chiếu (thành ngữ); bóng bẩy
油光漆: sơn bóng
油光水滑: bóng loáng; trơn láng mịn
有关联: có liên quan đến; liên quan; có tương quan
有轨: có đường ray (xe điện)
有轨电车: xe điện; xe điện chạy trên đường ray; xe tram
油锅: nồi chiên sâu
有过之而无不及: không thua kém mặt nào (thành ngữ); vượt trội; làm tốt hơn; (mang nghĩa xấu) còn tệ hơn
有害: có hại; gây hại; tổn hại
有害无利: có hại mà không có lợi (thành ngữ); hại nhiều hơn lợi
有害无益: có hại mà không có ích (thành ngữ); hại nhiều hơn lợi
油汗: mồ hôi dầu; (phương ngữ) rệp
友好: thân thiện; hòa nhã; bạn thân
油耗: mức tiêu thụ nhiên liệu
友好关系: quan hệ tốt
友好区: quận Hữu Hảo của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
有颌: (cá) có quai hàm
有何贵干: Đi việc quý gì đến đây?; Tôi có thể giúp gì cho bạn?; Tôi có thể làm gì cho bạn?
有核国家: quốc gia vũ khí hạt nhân
油黑: đen bóng
黝黑: tối; đen; rám nắng
有恒: kiên trì; sự kiên trì
又红又肿: bị đỏ và sưng (thành ngữ)
优厚: hậu hĩnh, rộng rãi (lương, đãi ngộ)
佑护: sự phù hộ
优化: tối ưu hóa
油滑: nhờn; mỡ; mượt mà; trơn (tính cách)
油猾: ranh mãnh; lém lỉnh
油画: tranh sơn dầu
油花: mảng mỡ nổi trên bề mặt chất lỏng; giảo hoạt và phóng đãng
邮花: (phương ngữ) tem (bưu chính)
有话快说: nói nhanh đi!
忧患: khổ đau; đau khổ; gian khổ
鼬獾: chồn bạc má
有话要说: nói ra suy nghĩ của mình
油乎乎: nhờn
优惠: ưu đãi; điều kiện thuận lợi; đối xử ưu đãi; giá giảm
幽会: cuộc hẹn hò của những người đang yêu; cuộc gặp gỡ bí mật
邮汇: gửi tiền qua bưu điện; chuyển tiền qua bưu điện
优惠贷款: khoản vay ưu đãi; khoản vay nhượng bộ; khoản vay mềm
油灰刀: dao trét bột
优惠券: phiếu giảm giá
幽魂: hồn ma; linh hồn (của người chết)
油荤: món ăn thịt
有荤有素: bao gồm cả thịt và rau
诱惑: lôi cuốn; dụ dỗ; kích thích; hấp dẫn
有活力: tràn đầy năng lượng; sức sống
又及: Tái bút; P.S
幽寂: (nơi chốn) hẻo lánh và yên tĩnh
有机: hữu cơ
油鸡: một loại gà
游击: chiến tranh du kích
游记: ghi chép du lịch
邮寄: gửi thư; gửi qua bưu điện
酉鸡: Năm Dậu, năm con Gà (ví dụ: 2005)
有加: hết sức (đặt sau động từ hoặc tính từ)
油价: giá dầu (dầu mỏ)
尤加利: cây bạch đàn (từ mượn)