Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
医改
yī gǎi

cải cách hệ thống y tế

Cụm từ
一概而论
yī gài ér lùn

gộp chung các vấn đề khác nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
一改故辙
yī gǎi gù zhé

thay đổi hoàn toàn từ lối mòn cũ (thành ngữ); thay đổi hướng đi đáng kể; quay ngoắt; thay đổi thói quen cũ

Thành ngữ
乙肝
yǐ gān

viêm gan B

Cụm từ
易感
yì gǎn

dễ mắc phải

Cụm từ
一干二净
yī gān èr jìng

hoàn toàn (thành ngữ); triệt để; sạch sành sanh; rất sạch sẽ

Thành ngữ
一杆进洞
yī gān jìn dòng

(golf) vào lỗ chỉ với một gậy

Cụm từ
遗稿
yí gǎo

bản thảo còn lại; bản thảo để lại (của sách)

Cụm từ
一个半
yī ge bàn

một cái rưỡi

Cụm từ
一个巴掌拍不响
yī ge bā zhǎng pāi bù xiǎng

nghĩa đen: một bàn tay không vỗ thành tiếng (tục ngữ); nghĩa bóng: cần hai người mới gây ra tranh cãi; cần hai người hợp tác; rất khó để đạt được điều gì nếu không có hỗ trợ

Tục ngữ / châm ngôn
伊戈尔
Yī gē ěr

Igor

Cụm từ
伊戈尔斯
Yī gē ěr sī

Eagles (tên)

Cụm từ
一个个
yī gè gè

mỗi một thứ; từng cái một; từng người một

Cụm từ
一个将军一个令
yī gè jiāng jūn yī gè lìng

nghĩa đen: một tướng một lệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: mỗi sếp có quy tắc riêng của họ; mỗi người có cách làm việc riêng

Thành ngữ
一个接一个
yī ge jiē yī ge

hết người này đến người khác; từng người một

Cụm từ
一个劲
yī gè jìn

liên tục; kiên trì; không ngớt

Cụm từ
一个劲儿
yī gè jìn r

biến thể er hoá của 一個勁|一个劲[yi1 ge4 jin4]

Cụm từ
一个萝卜一个坑
yī gè luó bo yī gè kēng

nghĩa đen: mỗi củ cải một hố (thành ngữ); nghĩa bóng: mỗi người có vị trí riêng của mình; ai vào việc nấy; chọn người phù hợp cho từng việc; mỗi nồi đều có nắp

Thành ngữ
一更
yī gēng

canh đầu tiên trong năm canh đêm 19:00-21:00 (xưa)

Cụm từ
一根筋
yī gēn jīn

bướng bỉnh; không linh hoạt; nghĩ một chiều

Cụm từ
一根绳上的蚂蚱
yī gēn shéng shàng de mà zha

xem 一條繩上的螞蚱|一条绳上的蚂蚱[yi1 tiao2 sheng2 shang4 de5 ma4 zha5]

Cụm từ
异咯嗪
yì gē qín

isoalloxazine (tên của hóa chất hữu cơ)

Cụm từ
一个人
yī gè rén

một mình (không có sự giúp đỡ); một mình (không có ai bên cạnh)

Cụm từ
一个天南,一个地北
yī ge - tiān nán , yī ge - dì běi

(thành ngữ) sống cách nhau rất xa

Thành ngữ
一个头两个大
yī ge tóu liǎng ge dà

(khẩu ngữ) cảm giác như đầu muốn nổ tung (Đài Loan)

Khẩu ngữ
一个样
yī ge yàng

xem 一樣|一样[yi1 yang4]

Cụm từ
一个幽灵在欧洲游荡
Yī gè yōu líng zài Ōu zhōu yóu dàng

Một bóng ma đang ám ảnh châu Âu (câu mở đầu "Tuyên ngôn Cộng sản" của Marx và Engels)

Cụm từ
一个中国政策
yī gè Zhōng guó zhèng cè

chính sách một Trung Quốc

Cụm từ
一共
yī gòng

tổng cộng

Cụm từ
移工
yí gōng

(Đài Loan) công nhân nước ngoài (viết tắt của 移住勞工|移住劳工[yi2 zhu4 lao2 gong1])

Viết tắt