有轨
có đường ray (xe điện)
có đường ray (xe điện)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xe điện; xe điện chạy trên đường ray; xe tram
›有蹄动物yǒu tí dòng wùđộng vật móng guốc (động vật có móng)
›有趣yǒu qùthú vị; hấp dẫn; hài hước
›有办法yǒu bàn fǎcó thể tìm cách; tài tình; sáng tạo
›有赖于yǒu lài yúxem 有賴|有赖[you3 lai4]
›有赖yǒu lài(của một kết quả) phụ thuộc vào; đòi hỏi; chỉ có thể đạt được bằng cách
›有道yǒu dàođắc đạo; (về chính phủ hoặc người cầm quyền) minh triết; khôn ngoan và công bằng
›有卖相yǒu mài xiànghấp dẫn; thu hút (đặc biệt đối với người tiêu dùng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.