Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 108/159

优步Yōu bù

优步: Uber, công ty taxi dựa trên ứng dụng được thành lập năm 2009

Cụm từ
油布yóu bù

油布: bạt

Cụm từ
诱捕yòu bǔ

诱捕: bẫy (một con vật); dụ (một nghi phạm) vào bẫy

Cụm từ
由不得yóu bu de

由不得: không thể kiểm soát; không thể tự chủ

Cụm từ
有不少名堂yǒu bù shǎo míng tang

有不少名堂: có nhiều điều; phức tạp, không đơn giản

Cụm từ
油菜yóu cài

油菜: cải dầu (Brassica napus); cải hoa vàng ăn được (Brassica chinensis var. oleifera)

Cụm từ
有才干yǒu cái gàn

有才干: có tài

Cụm từ
油菜籽yóu cài zǐ

油菜籽: hạt cải dầu (Brassica campestris); hạt cải dầu; hạt colza

Cụm từ
右侧yòu cè

右侧: bên phải

Cụm từ
邮差yóu chāi

邮差: (cũ) người đưa thư

Cụm từ
悠长yōu cháng

悠长: dài; kéo dài; kéo dài lê thê; kéo dài mãi

Cụm từ
有偿yǒu cháng

有偿: trả phí; đã thanh toán (không miễn phí)

Cụm từ
有产者yǒu chǎn zhě

有产者: chủ sở hữu tài sản; người giàu có

Cụm từ
又吵又闹yòu chǎo yòu nào

又吵又闹: gây ồn ào; làm loạn

Cụm từ
邮车yóu chē

邮车: xe bưu điện; xe thư

Cụm từ
又称yòu chēng

又称: còn được gọi là

Cụm từ
有成yǒu chéng

有成: (văn học) đạt được thành công

Cụm từ
有沉有浮yǒu chén yǒu fú

有沉有浮: có thăng có trầm

Cụm từ
幼齿yòu chǐ

幼齿: (Đài Loan) ngây thơ và trong sáng (con gái hoặc con trai); gái mại dâm vị thành niên (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [iù-khí])

Cụm từ
油尺yóu chǐ

油尺: cây thăm dầu; thước đo dầu

Cụm từ
幼虫yòu chóng

幼虫: ấu trùng

Cụm từ
忧愁yōu chóu

忧愁: lo lắng

Cụm từ
有仇不报非君子yǒu chóu bù bào fēi jūn zǐ

有仇不报非君子: đàn ông thực sự, nếu bị đánh, sẽ tìm cách đáp trả (thành ngữ)

Thành ngữ
有仇不报非君子,有冤不伸枉为人yǒu chóu bù bào fēi jūn zǐ , yǒu yuān bù shēn wǎng wéi rén

有仇不报非君子,有冤不伸枉为人: người không báo thù không phải quân tử, người không giải oan không phải đàn ông (thành ngữ)

Thành ngữ
幼雏yòu chú

幼雏: chim non; chim con trong tổ

Cụm từ
油船yóu chuán

油船: tàu chở dầu; tàu chở chất lỏng

Cụm từ
游船yóu chuán

游船: thuyền du lịch; tàu du lịch

Cụm từ
邮船yóu chuán

邮船: tàu thư; tàu biển

Cụm từ
有创造力yǒu chuàng zào lì

有创造力: sáng tạo; có tính sáng tạo

Cụm từ
游春yóu chūn

游春: đi du xuân

Cụm từ
邮戳yóu chuō

邮戳: dấu bưu điện

Cụm từ
有次yǒu cì

有次: một lần; vào một dịp

Cụm từ
由此yóu cǐ

由此: bằng cách này; từ đây

Cụm từ
由此看来yóu cǐ kàn lái

由此看来: do đó; xét từ điều này

Cụm từ
由此可见yóu cǐ kě jiàn

由此可见: từ đây có thể thấy rằng

Cụm từ
有次序yǒu cì xù

有次序: có trật tự

Cụm từ
犹大Yóu dà

犹大: Judas; Giu-đa (con của Gia-cốp)

Cụm từ
犹达Yóu dá

犹达: Giu-đe

Cụm từ
优待yōu dài

优待: đối xử ưu đãi; dành sự ưu đãi

Cụm từ
有待yǒu dài

有待: chưa (làm) xong; đang chờ xử lý

Cụm từ
邮袋yóu dài

邮袋: túi thư

Cụm từ
有袋类yǒu dài lèi

有袋类: (động vật học) thú có túi

Cụm từ
优待票yōu dài piào

优待票: vé giảm giá (ví dụ: cho sinh viên)

Cụm từ
优待券yōu dài quàn

优待券: phiếu giảm giá; vé mời

Cụm từ
游荡yóu dàng

游荡: đi lang thang; đi rong chơi; lười biếng; nhàn rỗi

Cụm từ
有胆量yǒu dǎn liàng

有胆量: dũng cảm

Cụm từ
有道yǒu dào

有道: đắc đạo; (về chính phủ hoặc người cầm quyền) minh triết; khôn ngoan và công bằng

Cụm từ
诱导yòu dǎo

诱导: dẫn dắt; khuyến khích; cung cấp hướng dẫn; (y học, hóa học) cảm ứng

Cụm từ
游导yóu dǎo

游导: hướng dẫn viên du lịch

Cụm từ
有道理yǒu dào li

有道理: có lý; hợp lý

Cụm từ
有道是yǒu dào shì

有道是: như người ta nói, ...; theo như câu nói

Cụm từ
犹大书Yóu dà shū

犹大书: Thư của Thánh Giu-đa (trong Tân Ước)

Cụm từ
犹达斯Yóu dá sī

犹达斯: Giu-đa (tên)

Cụm từ
尤德Yóu dé

尤德: Sir Edward Youde (1924-1986), nhà ngoại giao người Anh, đại sứ tại Bắc Kinh 1974-1978, thống đốc Hồng Kông 1982-1986

Cụm từ
有的yǒu de

有的: (có) một số (người...); một số (tồn tại)

Cụm từ
有的没的yǒu de méi de

有的没的: chuyện vặt; vấn đề không quan trọng; vô nghĩa; rác rưởi

Cụm từ
有的没有的yǒu de méi yǒu de

有的没有的: xem 有的沒的|有的没的[you3 de5 mei2 de5]

Cụm từ
优等yōu děng

优等: hạng nhất; loại hàng đầu; cao cấp; xuất sắc; vượt trội

Cụm từ
油灯yóu dēng

油灯: đèn dầu

Cụm từ
有的是yǒu de shì

有的是: có nhiều; không thiếu

Cụm từ