Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
有恒有恆

yǒu héng

有恒 là gì?

有恒 [yǒu héng] có nghĩa là kiên trì; sự kiên trì.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 有恒 trong tiếng Việt

  1. kiên trì
  2. sự kiên trì

Cách đọc và ghi nhớ 有恒

有恒 được đọc là yǒu héng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kiên trì; sự kiên trì”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan