Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
有活力

yǒu huó lì

有活力 là gì?

有活力 [yǒu huó lì] có nghĩa là tràn đầy năng lượng; sức sống.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 有活力 trong tiếng Việt

  1. tràn đầy năng lượng
  2. sức sống

Cách đọc và ghi nhớ 有活力

有活力 được đọc là yǒu huó lì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tràn đầy năng lượng; sức sống”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan