Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
一分耕耘,一分收获
yī fēn - gēng yún , yī fēn - shōu huò

(thành ngữ) gieo nhân nào, gặt quả nấy

Thành ngữ
宜丰县
Yí fēng xiàn

Huyện Nghi Phong ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
移风易俗
yí fēng yì sú

(thành ngữ) cải cách thói quen và tập quán

Thành ngữ
一分钱两分货
yī fēn qián liǎng fēn huò

chất lượng cao giá hời

Cụm từ
一分钱一分货
yī fēn qián yī fēn huò

tiền nào của nấy

Cụm từ
一分熟
yī fēn shú

tái (của bít tết)

Cụm từ
义愤填胸
yì fèn tián xiōng

phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất công

Thành ngữ
义愤填膺
yì fèn tián yīng

phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất công

Thành ngữ
一分为二
yī fēn wéi èr

một chia thành hai; có hai mặt; mọi thứ đều có hai mặt; thấy cả điểm tốt và khuyết điểm của ai đó (thành ngữ)

Thành ngữ
一分一毫
yī fēn yī háo

(thành ngữ) một chút xíu

Thành ngữ
伊芙
Yī fú

Eve (tên)

Cụm từ
依附
yī fù

gắn bó; gắn kết; phụ thuộc vào

Cụm từ
姨夫
yí fu

chồng của dì; chồng của chị em gái của mẹ

Cụm từ
姨父
yí fu

chồng của dì; chú

Cụm từ
意符
yì fú

thành phần ngữ nghĩa của chữ hình thanh (ví dụ: thành phần 刂[dao1] trong 刻[ke4])

Cụm từ
异父
yì fù

khác cha (ví dụ: anh em cùng mẹ)

Cụm từ
义父
yì fù

cha nuôi

Cụm từ
衣服
yī fu

quần áo; LT:件[jian4],套[tao4]

Cụm từ
议付
yì fù

đàm phán (tài chính)

Cụm từ
易腐败
yì fǔ bài

dễ hỏng

Cụm từ
一夫当关,万夫莫开
yī fū - dāng guān , wàn fū - mò kāi

(thành ngữ) một người trấn ải, vạn người không qua được

Thành ngữ
一夫多妻
yī fū duō qī

một chồng nhiều vợ

Cụm từ
衣服缝边
yī fú fèng biān

gấu áo

Cụm từ
伊府面
yī fǔ miàn

xem 伊麵|伊面[yi1 mian4]

Cụm từ
义父母
yì fù mǔ

cha mẹ nuôi

Cụm từ
以弗所
Yǐ fú suǒ

Thành phố Ê-phê-sô, Hy Lạp cổ đại

Cụm từ
以弗所书
Yǐ fú suǒ shū

Thư của Thánh Phao-lô gửi tín hữu Ê-phê-sô

Cụm từ
一夫一妻
yī fū yī qī

một vợ một chồng

Cụm từ
遗腹子
yí fù zǐ

đứa con sinh ra sau khi cha mất

Cụm từ
一概
yī gài

tất cả; không có ngoại lệ; một cách chắc chắn

Cụm từ