酉鸡
Năm Dậu, năm con Gà (ví dụ: 2005)
Năm Dậu, năm con Gà (ví dụ: 2005)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›酉阳土家族苗族自治县Yǒu yáng Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì xiànHuyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›酉阳Yǒu yángHuyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›酉牌时分yǒu pái shí fēn5-7 chiều
›酉时yǒu shí5-7 chiều (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được sử dụng thời xưa)
›鄢陵县Yān líng xiànhuyện Yanling ở thành phố Xuchang 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam
›鄢陵Yān línghuyện Yanling ở thành phố Xuchang 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam
›鄞县Yín xiànhuyện Yin ở Chiết Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.