Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
油花

yóu huā

油花 là gì?

油花 [yóu huā] có nghĩa là mảng mỡ nổi trên bề mặt chất lỏng; giảo hoạt và phóng đãng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 油花 trong tiếng Việt

  1. mảng mỡ nổi trên bề mặt chất lỏng
  2. giảo hoạt và phóng đãng

Cách đọc và ghi nhớ 油花

油花 được đọc là yóu huā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mảng mỡ nổi trên bề mặt chất lỏng; giảo hoạt và phóng đãng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan