显然
rõ ràng; hiển nhiên
rõ ràng; hiển nhiên
显然 thường mang nghĩa “rõ ràng; hiển nhiên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 显然, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rõ ràng; hiển nhiên; nổi bật; dễ thấy; minh bạch; rõ rệt
›显焓xiǎn hánenthalpy hiển (nhiệt động lực học); năng lượng cần thiết để chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác
›显示xiǎn shìhiển thị; minh họa; trình bày; chứng minh
›显怀xiǎn huáitrông có thai; rõ ràng có thai
›显现xiǎn xiànsự xuất hiện; xuất hiện
›显晶xiǎn jīnghiện tinh; có cấu trúc tinh thể nhìn thấy bằng mắt thường
›显生代Xiǎn shēng dàiKỷ Phanerozoic, đại địa chất kéo dài từ kỷ Cambri 寒武紀|寒武纪[Han2 wu3 ji4], khoảng 540 triệu năm trước
›显晦xiǎn huìsáng và tối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.