显目
nổi bật; dễ thấy
nổi bật; dễ thấy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dễ thấy; bắt mắt; rực rỡ
›显晶xiǎn jīnghiện tinh; có cấu trúc tinh thể nhìn thấy bằng mắt thường
›显白xiǎn baibiến thể của 顯擺|显摆[xian3 bai5]
›显生宙Xiǎn shēng zhòuLiên đại Phanerozoic, đại địa chất kéo dài từ kỷ Cambri 寒武紀|寒武纪[Han2 wu3 ji4], khoảng 540 triệu năm trước
›显示xiǎn shìhiển thị; minh họa; trình bày; chứng minh
›显生代Xiǎn shēng dàiKỷ Phanerozoic, đại địa chất kéo dài từ kỷ Cambri 寒武紀|寒武纪[Han2 wu3 ji4], khoảng 540 triệu năm trước
›显示卡xiǎn shì kǎcard đồ họa
›显现xiǎn xiànsự xuất hiện; xuất hiện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.