仙气
chất lượng thoát tục; (folklore Trung Quốc) một hơi thở từ miệng của thiên tiên, có thể biến hóa kỳ diệu thành vật khác
chất lượng thoát tục; (folklore Trung Quốc) một hơi thở từ miệng của thiên tiên, có thể biến hóa kỳ diệu thành vật khác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố cấp phó địa khu Tiên Đào ở Hồ Bắc
›仙界xiān jièthế giới của tiên; chốn bồng lai; thiên đường
›仙方儿xiān fāng rbiến thể er hoá của 仙方[xian1 fang1]
›仙茅xiān máocỏ mắt vàng (Curculigo orchioides); thân rễ Curculigo (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›仙药xiān yàotiên dược huyền thoại; thuốc bách bệnh; nghĩa bóng: giải pháp kỳ diệu cho một vấn đề
›仙乐xiān yuèâm nhạc thiên đường
›仙王座Xiān wáng zuòchòm sao Tiên Vương (Cepheus)
›仙桃xiān táođào tiên trường sinh của Nữ thần Tây Vương Mẫu 西王母
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.