显明
rõ ràng; hiển nhiên; nổi bật; dễ thấy; minh bạch; rõ rệt
rõ ràng; hiển nhiên; nổi bật; dễ thấy; minh bạch; rõ rệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rõ ràng; hiển nhiên
›显效xiǎn xiàothể hiện hiệu quả; tạo ra hiệu quả; hiệu quả rõ rệt
›显晶xiǎn jīnghiện tinh; có cấu trúc tinh thể nhìn thấy bằng mắt thường
›显焓xiǎn hánenthalpy hiển (nhiệt động lực học); năng lượng cần thiết để chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác
›显怀xiǎn huáitrông có thai; rõ ràng có thai
›显性xiǎn xìngcó thể thấy; dễ thấy; pha-nê-; trội (gen)
›显微镜载片xiǎn wēi jìng zài piànlam kính hiển vi
›显微镜xiǎn wēi jìngkính hiển vi; Lượng từ:臺|台[tai2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.