Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
挖洞
wā dòng

đào một cái hố

Cụm từ
瓦杜兹
Wǎ dù zī

Vaduz, thủ đô của Liechtenstein

Cụm từ
瓦都兹
Wǎ dū zī

Vaduz, thủ đô của Liechtenstein (Trung Hoa Đài Loan)

Cụm từ
娃儿
wá ér

trẻ con (thông tục)

Cụm từ
瓦尔达克
Wǎ ěr dá kè

Wardak (tỉnh của Afghanistan)

Cụm từ
瓦尔达克省
Wǎ ěr dá kè Shěng

Wardak (tỉnh Afghanistan)

Cụm từ
瓦尔德
Wǎ ěr dé

Vardø (thành phố ở Finnmark, Na Uy)

Cụm từ
瓦尔基里
wǎ ěr jī lǐ

valkyrie

Cụm từ
瓦尔纳
Wǎ ěr nà

Varna (thành phố ở Bulgaria)

Cụm từ
瓦尔特
Wǎ ěr tè

Walter

Cụm từ
瓦房
wǎ fáng

nhà lợp ngói

Cụm từ
瓦房店
Wǎ fáng diàn

Wafangdian, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh

Cụm từ
瓦房店市
Wǎ fáng diàn shì

Wangfangdian, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh

Cụm từ
瓦工
wǎ gōng

lát gạch; xây tường; trát vữa

Cụm từ
瓦哈比教派
wǎ hā bǐ jiào pài

Giáo phái Wahhab (một giáo phái bảo thủ của Hồi giáo)

Cụm từ
瓦罕走廊
Wǎ hǎn Zǒu láng

Hành lang Wakhan, dải đất hẹp ở đông bắc Afghanistan giáp biên giới Trung Quốc ở đầu phía đông

Cụm từ
瓦赫基尔河
Wǎ hè jī ěr Hé

sông Vakhsh (thượng nguồn sông Amu Darya)

Cụm từ
wāi

lệch; phát âm ở Đài Loan: [kuai1]

Từ vựng
wāi

méo (miệng); lệch; tiếng Đài Loan là [kuai1]

Từ vựng
wài

bên ngoài; thêm vào; ngoại; quốc tế

Từ vựng
wǎi

bong gân (mắt cá chân); xem 崴子[wai3 zi5]

Từ vựng
wǎi

bong gân (mắt cá chân) (Đài Loan)

Từ vựng
外办
wài bàn

văn phòng ngoại vụ

Cụm từ
外邦人
wài bāng rén

người ngoại giáo

Cụm từ
外包
wài bāo

thuê ngoài

Cụm từ
外八字脚
wài bā zì jiǎo

bàn chân dạng hình chữ bát ra ngoài

Cụm từ
外八字腿
wài bā zì tuǐ

chân vòng kiềng; chân cong

Cụm từ
外币
wài bì

ngoại tệ

Cụm từ
外边
wài bian

bên ngoài; bề mặt ngoài; nước ngoài; nơi không phải nhà của mình

Cụm từ
外边儿
wài bian r

biến thể er hoá của 外邊|外边[wai4 bian5]

Cụm từ