外部
bên ngoài; (định ngữ) bên ngoài; ngoại thất; bề mặt
bên ngoài; (định ngữ) bên ngoài; ngoại thất; bề mặt
外部 thường mang nghĩa “bên ngoài; (định ngữ) bên ngoài”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 外部, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bên ngoài; bề mặt ngoài; nước ngoài; nơi không phải nhà của mình
›外部连接wài bù lián jiēliên kết bên ngoài
›外部链接wài bù liàn jiēliên kết bên ngoài (trên trang web)
›外邦人wài bāng rénngười ngoại giáo
›外郭城wài guō chéngtường thành ngoài
›外遇wài yùngoại tình
›外逃wài táotrốn ra nước ngoài; chạy trốn; đào ngũ; dòng chảy ra
›外销wài xiāoxuất khẩu; bán ra nước ngoài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.