歪打正着
thành công do ăn may
thành công do ăn may
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khu thắng cảnh Vũ Lăng Nguyên, ở thành phố Trương Gia Giới 張家界市|张家界市[Zhang1 jia1 jie4 shi4], Hồ Nam
›歪嘴wāi zuǐmiệng méo; miệng lệch
›歪斜wāi xiécong vẹo; lệch; nghiêng; xiên; không thẳng đứng
›歪曲wāi qūxuyên tạc; diễn giải sai
›歪歪扭扭wāi wāi niǔ niǔquanh co; không thẳng; loạng choạng từ bên này sang bên kia
›歪歪斜斜wāi wāi xié xiérun rẩy; rung rung; chữ viết nguệch ngoạc
›歪理wāi lǐlý lẽ sai lầm; lập luận vô lý
›歪瓜劣枣wāi guā liè zǎoxấu xí; ghê tởm; cũng viết 歪瓜裂棗|歪瓜裂枣[wai1 gua1 lie4 zao3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.